
Panel EPS vách trong tại Đà Nẵng
Panel EPS vách trong tại Đà Nẵng dày 50–100 mm, tôn Việt Pháp hoặc Đông Á 0,28–0,5 mm, dài tối đa 15 m. Làm vách ngăn văn phòng, xưởng, kho. Có bảng giá.
Giá tham khảo 234.600 đ – 516.800 đ tùy quy cách. Xem bảng giá
Mục lục bài viết
Cần ngăn một góc xưởng làm văn phòng, chia kho, dựng phòng điều hành mà không muốn xây gạch? Panel EPS vách trong là lựa chọn nhiều chủ xưởng tại Đà Nẵng dùng trước tiên: giá thấp nhất trong các loại panel, nhẹ, lắp bằng thanh nhôm và không phải trát, sơn.
Triệu Hổ cung cấp panel EPS vách trong tại Đà Nẵng theo độ dày và loại tôn bạn chọn. Bảng giá theo từng quy cách nằm ở cuối trang.
Panel EPS vách trong là gì?
Tấm gồm hai mặt tôn mạ màu kẹp lõi xốp EPS, ép liền thành một khối. Hai cạnh dài có ngàm âm dương để các tấm khóa vào nhau.
- Độ dày tấm: 50, 75, 100 mm là phổ biến; có thể đặt tới 200 mm.
- Độ dày tôn: 0,28 đến 0,5 mm.
- Khổ hữu dụng: 950, 1000 hoặc 1150 mm. Chiều dài tối đa 15 m.
- Tỷ trọng xốp: từ 8 đến 40 kg/m³, chọn theo yêu cầu.
Chọn độ dày và loại tôn
- 50 mm: vách ngăn phòng trong nhà, không chịu thời tiết.
- 75 mm: vách cao hơn, cần cứng hơn hoặc cần giảm nhiệt nhiều hơn.
- 100 mm: phòng cần giữ nhiệt, ví dụ phòng máy lạnh diện tích lớn.
- Tôn Việt Pháp 0,28–0,5 mm có giá thấp hơn; tôn Đông Á, Phương Nam, Hoa Sen 0,35–0,5 mm là nhóm giá cao hơn. Khu vực hay va đập nên chọn tôn từ 0,4 mm.
Ví dụ tính nhanh: vách dài 20 m, cao 3,5 m, khổ hữu dụng 1000 mm cần 20 tấm dài 3,5 m, tương đương 70 m². Với quy cách 50 mm, tôn Việt Pháp 0,4 mm (306.000 đ/m²), tiền tấm khoảng 21,4 triệu đồng, chưa gồm phụ kiện nhôm và công lắp.
Ưu điểm và hạn chế
- Nhanh và sạch: lắp khô, không tốn thời gian chờ như tường xây.
- Nhẹ: không tải nặng lên sàn, dễ tháo chuyển khi đổi mặt bằng.
- Hạn chế: xốp thường cháy được. Khu vực có yêu cầu phòng cháy nên hỏi loại chống cháy lan hoặc chuyển sang panel rockwool.
Ứng dụng tại Đà Nẵng
Vách ngăn loại này hay gặp trong các nhà xưởng ở khu công nghiệp Hòa Khánh, Hòa Cầm, làm văn phòng xưởng, phòng QC, kho vật tư và phòng nghỉ công nhân. Xem thêm vách panel cho nhà xưởng.
Mua panel EPS vách trong ở đâu tại Đà Nẵng?
Liên hệ Triệu Hổ tại Số 22 Đường Đôi Khu Dầu Khí, Phường Ngũ Hành Sơn. Gửi kích thước vách, độ dày và loại tôn để nhận báo giá; phí và thời gian giao hàng được báo khi xác nhận đơn.
Hình ảnh panel EPS
Thông số kỹ thuật
| Chỉ tiêu | Thông số |
|---|---|
| Độ dày tấm Panel | 50mm, 75mm, 100mm, 150mm, 175mm, 200mm |
| Độ dày tôn 2 mặt | 0.2mm, 0.3mm, 0.35mm, 0.4mm, 0.45mm, 0.5mm, 0.7mm |
| Vật liệu bề mặt | Tôn thương hiệu tùy thuộc vào yêu cầu sử dụng và mục đích |
| Màu sắc | Trắng sữa, vàng kem, xanh ngọc, ghi xám, đỏ, xanh dương hoặc theo yêu cầu. |
| Bề mặt tôn 2 bên | dạng phẳng, sóng nhẹ, nhiều sóng… |
| Khổ rộng hữu dụng | 950mm, 1000, 1150mm (Dung sai tôn theo tiêu chuẩn nhà sản xuất) |
| Khổ rộng thực tế | 970mm, 1020mm hoặc 1170mm |
| Chiều dài | Tối đa 15m |
| Tỷ trọng xốp EPS | 8kg,10kg,12kg, 14kg,16kg,18kg,20kg,24kg/m3 đến 40kg/m3 |
| Loại xốp | Xốp thường và xốp chống cháy lan |
| Hệ số truyền nhiệt ổn định | 0.035 KCal/m.h.oC |
| Lực kéo nén | P = 3,5 kg/cm2 |
| Lực chịu uốn | P = 6,68 kg/cm2 |
| Hệ số hấp thụ | μ = 710 μg/m2.s |
| Liên kết tấm | Ngàm có U thép gia cố tăng cứng panel, hoặc ngàm âm dương full xốp |
Thông số theo nhà sản xuất, có thể thay đổi theo lô hàng. Yêu cầu CO/CQ khi đặt hàng nếu công trình cần nghiệm thu.
Bảng giá Panel EPS vách trong tại Đà Nẵng
Giá tham khảo, đơn vị đồng. Giá thực tế thay đổi theo số lượng và thời điểm; gọi 0905 800 247 để nhận báo giá chính xác.
Giá panel EPS vách trong (tôn 2 mặt) (29 quy cách)
| # | Sản phẩm | Đơn vị | Đơn giá (đ) |
|---|---|---|---|
| 1 | Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,28mm | m² | 234.600 |
| 2 | Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,3mm | m² | 238.000 |
| 3 | Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,35mm | m² | 263.500 |
| 4 | Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,4mm | m² | 306.000 |
| 5 | Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,45mm | m² | 345.100 |
| 6 | Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,50mm | m² | 374.000 |
| 7 | Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,28mm | m² | 260.100 |
| 8 | Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,3mm | m² | 263.500 |
| 9 | Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,35mm | m² | 289.000 |
| 10 | Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,4mm | m² | 331.500 |
| 11 | Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,45mm | m² | 368.900 |
| 12 | Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,50mm | m² | 401.200 |
| 13 | Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,28mm | m² | 285.600 |
| 14 | Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,3mm | m² | 289.000 |
| 15 | Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,35mm | m² | 314.500 |
| 16 | Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,4mm | m² | 357.000 |
| 17 | Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,45mm | m² | 391.000 |
| 18 | Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,50mm | m² | 423.300 |
| 19 | Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,35mm | m² | 384.200 |
| 20 | Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,4mm | m² | 406.300 |
| 21 | Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,45mm | m² | 433.500 |
| 22 | Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,50mm | m² | 467.500 |
| 23 | Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,4mm | m² | 430.100 |
| 24 | Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,45mm | m² | 457.300 |
| 25 | Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,50mm | m² | 491.300 |
| 26 | Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,35mm | m² | 438.600 |
| 27 | Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,4mm | m² | 455.600 |
| 28 | Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,45mm | m² | 482.800 |
| 29 | Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,50mm | m² | 516.800 |
Câu hỏi thường gặp
Panel EPS vách trong có dùng ngoài trời được không?
Không nên. Mặt ngoài cần ngàm kín và tôn dày hơn, hãy chọn panel EPS vách ngoài.
Giá panel EPS vách trong khoảng bao nhiêu?
Theo bảng tham khảo, từ 234.600 đ/m² (50 mm, tôn 0,28 mm) đến 516.800 đ/m² (100 mm, tôn Đông Á 0,5 mm). Giá chính thức xác nhận khi đặt.
Dài tối đa bao nhiêu mét?
Tối đa 15 m mỗi tấm. Vách cao hơn cần tính thêm cách nối và vận chuyển.
Panel EPS khác panel PU thế nào?
PU cách nhiệt tốt hơn ở cùng độ dày nhưng giá cao hơn. So sánh chi tiết ở bài chọn loại panel.
Giải pháp liên quan
Vách panel cho nhà xưởng tại Đà NẵngLàm vách ngăn và tường bao nhà xưởng bằng panel tại Đà Nẵng: chọn lõi EPS, PU hay rockwool theo khu vực, tính số tấm, phụ kiện và chi phí tham khảo.
Làm phòng sạch bằng panel tại Đà NẵngDựng phòng sạch, khu chế biến và phòng đóng gói bằng panel tại Đà Nẵng: chọn mặt tôn hay inox, lõi EPS hay rockwool, thanh bo góc nhôm và cửa panel.Cùng nhóm Tấm panel EPS

Panel EPS vách ngoài tại Đà Nẵng
Panel EPS vách ngoài tại Đà Nẵng dày 50–100 mm, mặt ngoài tôn Đông Á 0,35–0,5 mm. Bao che nhà xưởng, nhà tiền chế, chịu nắng mưa ven biển. Có bảng giá.

Panel EPS mặt inox tại Đà Nẵng
Panel EPS mặt inox dày 0,4 mm tại Đà Nẵng, một hoặc hai mặt inox, dày 50–150 mm. Dùng cho khu chế biến, bếp, phòng cần vệ sinh thường xuyên. Có bảng giá.




