
Panel EPS vách ngoài tại Đà Nẵng
Panel EPS vách ngoài tại Đà Nẵng dày 50–100 mm, mặt ngoài tôn Đông Á 0,35–0,5 mm. Bao che nhà xưởng, nhà tiền chế, chịu nắng mưa ven biển. Có bảng giá.
Giá tham khảo 371.000 đ – 553.000 đ tùy quy cách. Xem bảng giá
Mục lục bài viết
Tường bao nhà xưởng ở Đà Nẵng chịu nắng gắt nhiều tháng, rồi mưa lớn và gió mạnh mùa bão. Panel EPS vách ngoài làm cả hai việc: bao che và giảm nhiệt, thay cho tường gạch hoặc tôn một lớp ở những công trình cần dựng nhanh.
Triệu Hổ cung cấp panel EPS vách ngoài tại Đà Nẵng với hai cách phối tôn, theo bảng giá bên dưới.
Khác gì panel vách trong?
Điểm khác nằm ở mặt ngoài và biên dạng ngàm. Mặt ngoài dùng tôn dày hơn, thường là tôn Đông Á từ 0,35 mm; mặt trong có thể dùng tôn Việt Pháp để giảm giá. Bạn xem bản vẽ biên dạng ở phần hình ảnh.
- Độ dày tấm: 50, 75, 100 mm trong bảng giá; dày hơn thì đặt riêng.
- Phối tôn: Đông Á – Việt Pháp hoặc Đông Á – Đông Á.
- Chiều dài: tối đa 15 m.
- Màu: trắng sữa, vàng kem, xanh ngọc, ghi xám, đỏ, xanh dương hoặc theo yêu cầu.
Chọn quy cách cho công trình
- Nhà kho, xưởng nhẹ: 50–75 mm, Đông Á 0,4 mm mặt ngoài.
- Xưởng có điều hòa hoặc thông gió cưỡng bức: 100 mm để giảm tải lạnh.
- Ven biển như Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn, Liên Chiểu: ưu tiên tôn mặt ngoài dày, hỏi loại mạ và sơn phù hợp môi trường muối, xử lý kín mép cắt.
Ví dụ: tường bao 200 m² dày 75 mm, tôn Đông Á 0,45 mm và Việt Pháp 0,4 mm (434.000 đ/m²) có tiền tấm khoảng 86,8 triệu đồng, chưa gồm phụ kiện và lắp.
Lưu ý thi công
- Kiểm tra khung thép, xà gồ đã thẳng trước khi treo tấm.
- Bắt vít theo đúng khoảng cách của nhà cung cấp, đặc biệt ở mép và góc nhà.
- Bơm keo kín ngàm, mép cửa và chỗ tiếp giáp mái, tránh nước vào lõi.
- Dùng nẹp và phụ kiện đúng độ dày tấm.
Xem thêm ốp tường ngoài trời nếu công trình là nhà ở cần bề mặt trang trí.
Mua panel EPS vách ngoài tại Đà Nẵng
Gửi bản vẽ hoặc kích thước mặt đứng cho Triệu Hổ để tính số tấm theo chiều dài. Đặt đúng chiều dài từng tấm sẽ giảm đáng kể phần cắt bỏ.
Hình ảnh panel vách ngoài
Thông số kỹ thuật
| Chỉ tiêu | Thông số |
|---|---|
| Độ dày tấm Panel | 50mm, 75mm, 100mm, 150mm, 175mm, 200mm |
| Độ dày tôn 2 mặt | 0.2mm, 0.3mm, 0.35mm, 0.4mm, 0.45mm, 0.5mm, 0.7mm |
| Vật liệu bề mặt | Tôn thương hiệu tùy thuộc vào yêu cầu sử dụng và mục đích |
| Màu sắc | Trắng sữa, vàng kem, xanh ngọc, ghi xám, đỏ, xanh dương hoặc theo yêu cầu. |
| Bề mặt tôn 2 bên | dạng phẳng, sóng nhẹ, nhiều sóng… |
| Khổ rộng hữu dụng | 950mm, 1000, 1150mm (Dung sai tôn theo tiêu chuẩn nhà sản xuất) |
| Khổ rộng thực tế | 970mm, 1020mm hoặc 1170mm |
| Chiều dài | Tối đa 15m |
| Tỷ trọng xốp EPS | 8kg,10kg,12kg, 14kg,16kg,18kg,20kg,24kg/m3 đến 40kg/m3 |
| Loại xốp | Xốp thường và xốp chống cháy lan |
| Hệ số truyền nhiệt ổn định | 0.035 KCal/m.h.oC |
| Lực kéo nén | P = 3,5 kg/cm2 |
| Lực chịu uốn | P = 6,68 kg/cm2 |
| Hệ số hấp thụ | μ = 710 μg/m2.s |
| Liên kết tấm | Ngàm có U thép gia cố tăng cứng panel, hoặc ngàm âm dương full xốp |
Thông số theo nhà sản xuất, có thể thay đổi theo lô hàng. Yêu cầu CO/CQ khi đặt hàng nếu công trình cần nghiệm thu.
Bảng giá Panel EPS vách ngoài tại Đà Nẵng
Giá tham khảo, đơn vị đồng. Giá thực tế thay đổi theo số lượng và thời điểm; gọi 0905 800 247 để nhận báo giá chính xác.
Giá panel EPS vách ngoài (27 quy cách)
| # | Sản phẩm | Đơn vị | Đơn giá (đ) |
|---|---|---|---|
| 1 | Panel EPS vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,40mm - Việt Pháp 0,35mm | m² | 371.000 |
| 2 | Panel EPS vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,40mm - Việt Pháp 0,40mm | m² | 385.000 |
| 3 | Panel EPS vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,35mm | m² | 385.000 |
| 4 | Panel EPS vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,40mm | m² | 399.000 |
| 5 | Panel EPS vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,45mm | m² | 413.000 |
| 6 | Panel EPS vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,40mm - Việt Pháp 0,35mm | m² | 406.000 |
| 7 | Panel EPS vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,40mm - Việt Pháp 0,40mm | m² | 420.000 |
| 8 | Panel EPS vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,35mm | m² | 420.000 |
| 9 | Panel EPS vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,40mm | m² | 434.000 |
| 10 | Panel EPS vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,45mm | m² | 448.000 |
| 11 | Panel EPS vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,40mm - Việt Pháp 0,35mm | m² | 441.000 |
| 12 | Panel EPS vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,40mm - Việt Pháp 0,40mm | m² | 455.000 |
| 13 | Panel EPS vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,35mm | m² | 455.000 |
| 14 | Panel EPS vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,40mm | m² | 469.000 |
| 15 | Panel EPS vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,45mm | m² | 483.000 |
| 16 | Panel EPS vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,35mm - Đông Á 0,35mm | m² | 399.000 |
| 17 | Panel EPS vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,40mm - Đông Á 0,40mm | m² | 427.000 |
| 18 | Panel EPS vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,45mm - Đông Á 0,45mm | m² | 455.000 |
| 19 | Panel EPS vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,50mm - Đông Á 0,50mm | m² | 483.000 |
| 20 | Panel EPS vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,35mm - Đông Á 0,35mm | m² | 434.000 |
| 21 | Panel EPS vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,40mm - Đông Á 0,40mm | m² | 462.000 |
| 22 | Panel EPS vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,45mm - Đông Á 0,45mm | m² | 490.000 |
| 23 | Panel EPS vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,50mm - Đông Á 0,50mm | m² | 518.000 |
| 24 | Panel EPS vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,35mm - Đông Á 0,35mm | m² | 469.000 |
| 25 | Panel EPS vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,40mm - Đông Á 0,40mm | m² | 497.000 |
| 26 | Panel EPS vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,45mm - Đông Á 0,45mm | m² | 525.000 |
| 27 | Panel EPS vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,50mm - Đông Á 0,50mm | m² | 553.000 |
Câu hỏi thường gặp
Giá panel EPS vách ngoài khoảng bao nhiêu?
Theo bảng tham khảo, 371.000–553.000 đ/m² tùy độ dày và tôn. Giá chính thức xác nhận khi đặt.
Vách ngoài EPS có chống cháy không?
Lõi EPS thường cháy được. Công trình cần yêu cầu phòng cháy nên xem panel rockwool vách ngoài.
Có giao tới khu công nghiệp ở khu vực Quảng Nam cũ không?
Có thể sắp xếp giao tới Điện Nam – Điện Ngọc và các khu lân cận; phí báo khi xác nhận đơn.
Có cần xây tường chân không?
Thường nên có gờ hoặc tường chân để tránh nước đọng vào chân tấm, nhất là ở vùng hay ngập mùa mưa.
Giải pháp liên quan
Vách panel cho nhà xưởng tại Đà NẵngLàm vách ngăn và tường bao nhà xưởng bằng panel tại Đà Nẵng: chọn lõi EPS, PU hay rockwool theo khu vực, tính số tấm, phụ kiện và chi phí tham khảo.
Ốp tường ngoài trời tại Đà NẵngỐp tường ngoài nhà tại Đà Nẵng bằng tấm kim loại lõi PU: giảm nóng tường hướng tây, che tường cũ, chọn vân gỗ, gạch; xử lý thấm trước khi ốp, tính chi phí.Cùng nhóm Tấm panel EPS

Panel EPS vách trong tại Đà Nẵng
Panel EPS vách trong tại Đà Nẵng dày 50–100 mm, tôn Việt Pháp hoặc Đông Á 0,28–0,5 mm, dài tối đa 15 m. Làm vách ngăn văn phòng, xưởng, kho. Có bảng giá.

Panel EPS mặt inox tại Đà Nẵng
Panel EPS mặt inox dày 0,4 mm tại Đà Nẵng, một hoặc hai mặt inox, dày 50–150 mm. Dùng cho khu chế biến, bếp, phòng cần vệ sinh thường xuyên. Có bảng giá.



