Trụ sở: Số 22 Đường Đôi Khu Dầu Khí, Phường Ngũ Hành Sơn, Đà NẵngBán hàng 0905 800 247 · CSKH 0905 588 879 · 7:30 – 22:00, Thứ 2 – Chủ nhật
Phòng sạch dùng vách panel sáng màu và sàn xanh
Tấm panel EPS

Panel EPS mặt inox tại Đà Nẵng

Panel EPS mặt inox dày 0,4 mm tại Đà Nẵng, một hoặc hai mặt inox, dày 50–150 mm. Dùng cho khu chế biến, bếp, phòng cần vệ sinh thường xuyên. Có bảng giá.

Giá tham khảo 870.400 đ – 1.426.300 đ tùy quy cách. Xem bảng giá

Mục lục bài viết
  1. Chọn cấu hình nào?
  2. Thi công để giữ vệ sinh
  3. Giá panel EPS mặt inox tại Đà Nẵng
  4. Hình ảnh
  5. Thông số kỹ thuật
  6. Bảng giá
  7. Câu hỏi thường gặp

Khu chế biến thực phẩm, bếp công nghiệp và phòng phải rửa thường xuyên làm tôn sơn nhanh xuống cấp ở mép và vết xước. Panel EPS mặt inox đưa bề mặt inox vào đúng vị trí đó, trong khi lõi vẫn là xốp EPS nên giá thấp hơn dựng vách inox riêng.

Tại Đà Nẵng, loại này hợp với cơ sở chế biến hải sản, khu bếp và phòng đóng gói. Triệu Hổ có hai cấu hình: hai mặt inox và một mặt inox, một mặt tôn, đều dùng inox dày 0,4 mm.

Chọn cấu hình nào?

  • Một mặt inox: mặt inox hướng vào khu ướt, mặt tôn hướng ra hành lang hoặc phía khô. Tiết kiệm khoảng 350.000 đ/m² so với hai mặt, theo bảng tham khảo.
  • Hai mặt inox: vách nằm giữa hai khu đều phải vệ sinh.
  • Độ dày: 50–75 mm cho vách ngăn thường, 100–150 mm khi phòng có giữ nhiệt.

Thi công để giữ vệ sinh

  1. Bo góc và bo chân vách bằng thanh nhôm bo, tránh góc vuông khó lau.
  2. Bơm keo kín ngàm và mép cửa.
  3. Chọn phụ kiện cửa phù hợp vách.
  4. Hỏi loại inox khi đặt nếu khu vực tiếp xúc hóa chất tẩy mạnh hoặc hơi muối.

Xem cách bố trí tổng thể ở giải pháp phòng sạch.

Giá panel EPS mặt inox tại Đà Nẵng

Giá phụ thuộc độ dày và số mặt inox. Bảng tham khảo từ 870.400 đ/m² (50 mm, một mặt inox) đến 1.426.300 đ/m² (150 mm, hai mặt inox).

Hình ảnh

Thông số kỹ thuật

Thông số panel EPS
Chỉ tiêuThông số
Độ dày tấm Panel50mm, 75mm, 100mm, 150mm, 175mm, 200mm
Độ dày tôn 2 mặt0.2mm, 0.3mm, 0.35mm, 0.4mm, 0.45mm, 0.5mm, 0.7mm
Vật liệu bề mặtTôn thương hiệu tùy thuộc vào yêu cầu sử dụng và mục đích
Màu sắcTrắng sữa, vàng kem, xanh ngọc, ghi xám, đỏ, xanh dương hoặc theo yêu cầu.
Bề mặt tôn 2 bêndạng phẳng, sóng nhẹ, nhiều sóng…
Khổ rộng hữu dụng950mm, 1000, 1150mm (Dung sai tôn theo tiêu chuẩn nhà sản xuất)
Khổ rộng thực tế970mm, 1020mm hoặc 1170mm
Chiều dàiTối đa 15m
Tỷ trọng xốp EPS8kg,10kg,12kg, 14kg,16kg,18kg,20kg,24kg/m3 đến 40kg/m3
Loại xốpXốp thường và xốp chống cháy lan
Hệ số truyền nhiệt ổn định0.035 KCal/m.h.oC
Lực kéo nénP = 3,5 kg/cm2
Lực chịu uốnP = 6,68 kg/cm2
Hệ số hấp thụμ = 710 μg/m2.s
Liên kết tấmNgàm có U thép gia cố tăng cứng panel, hoặc ngàm âm dương full xốp

Thông số theo nhà sản xuất, có thể thay đổi theo lô hàng. Yêu cầu CO/CQ khi đặt hàng nếu công trình cần nghiệm thu.

Bảng giá Panel EPS mặt inox tại Đà Nẵng

Giá tham khảo, đơn vị đồng. Giá thực tế thay đổi theo số lượng và thời điểm; gọi 0905 800 247 để nhận báo giá chính xác.

Giá panel EPS mặt inox
#Sản phẩmĐơn vịĐơn giá (đ)
1Panel EPS vách trong dày 50mm, 2 mặt inox dày 0,4mmm²1.218.900
2Panel EPS vách trong dày 50mm, 1 mặt inox dày 0,4mm, một mặt tôn dày 0,4mmm²870.400
3Panel EPS vách trong dày 75mm, 2 mặt inox dày 0,4mmm²1.263.100
4Panel EPS vách trong dày 75mm, 1 mặt inox dày 0,4mm, một mặt tôn dày 0,4mmm²914.600
5Panel EPS vách trong dày 100mm, 2 mặt inox dày 0,4mmm²1.317.500
6Panel EPS vách trong dày 100mm, 1 mặt inox dày 0,4mm, một mặt tôn dày 0,4mmm²969.000
7Panel EPS vách trong dày 150mm, 2 mặt inox dày 0,4mmm²1.426.300
8Panel EPS vách trong dày 150mm, 1 mặt inox dày 0,4mm, một mặt tôn dày 0,4mmm²1.077.800

Câu hỏi thường gặp

Có đặt panel mặt inox dày 75 mm được không?

Có, bảng giá có 50, 75, 100 và 150 mm.

Một mặt inox có bị cong không?

Tấm ghép hai vật liệu khác nhau cần được sản xuất đúng quy trình. Khi đặt, hãy nói rõ kích thước và vị trí lắp để được tư vấn.

Panel inox có phải luôn tốt hơn tôn?

Không. Khu khô không cần rửa thường xuyên có thể dùng panel EPS vách trong để tiết kiệm.

Cùng nhóm Tấm panel EPS

Gọi ngayZalo