
Panel EPS mặt inox tại Đà Nẵng
Panel EPS mặt inox dày 0,4 mm tại Đà Nẵng, một hoặc hai mặt inox, dày 50–150 mm. Dùng cho khu chế biến, bếp, phòng cần vệ sinh thường xuyên. Có bảng giá.
Giá tham khảo 870.400 đ – 1.426.300 đ tùy quy cách. Xem bảng giá
Mục lục bài viết
Khu chế biến thực phẩm, bếp công nghiệp và phòng phải rửa thường xuyên làm tôn sơn nhanh xuống cấp ở mép và vết xước. Panel EPS mặt inox đưa bề mặt inox vào đúng vị trí đó, trong khi lõi vẫn là xốp EPS nên giá thấp hơn dựng vách inox riêng.
Tại Đà Nẵng, loại này hợp với cơ sở chế biến hải sản, khu bếp và phòng đóng gói. Triệu Hổ có hai cấu hình: hai mặt inox và một mặt inox, một mặt tôn, đều dùng inox dày 0,4 mm.
Chọn cấu hình nào?
- Một mặt inox: mặt inox hướng vào khu ướt, mặt tôn hướng ra hành lang hoặc phía khô. Tiết kiệm khoảng 350.000 đ/m² so với hai mặt, theo bảng tham khảo.
- Hai mặt inox: vách nằm giữa hai khu đều phải vệ sinh.
- Độ dày: 50–75 mm cho vách ngăn thường, 100–150 mm khi phòng có giữ nhiệt.
Thi công để giữ vệ sinh
- Bo góc và bo chân vách bằng thanh nhôm bo, tránh góc vuông khó lau.
- Bơm keo kín ngàm và mép cửa.
- Chọn phụ kiện cửa phù hợp vách.
- Hỏi loại inox khi đặt nếu khu vực tiếp xúc hóa chất tẩy mạnh hoặc hơi muối.
Xem cách bố trí tổng thể ở giải pháp phòng sạch.
Giá panel EPS mặt inox tại Đà Nẵng
Giá phụ thuộc độ dày và số mặt inox. Bảng tham khảo từ 870.400 đ/m² (50 mm, một mặt inox) đến 1.426.300 đ/m² (150 mm, hai mặt inox).
Hình ảnh
Thông số kỹ thuật
| Chỉ tiêu | Thông số |
|---|---|
| Độ dày tấm Panel | 50mm, 75mm, 100mm, 150mm, 175mm, 200mm |
| Độ dày tôn 2 mặt | 0.2mm, 0.3mm, 0.35mm, 0.4mm, 0.45mm, 0.5mm, 0.7mm |
| Vật liệu bề mặt | Tôn thương hiệu tùy thuộc vào yêu cầu sử dụng và mục đích |
| Màu sắc | Trắng sữa, vàng kem, xanh ngọc, ghi xám, đỏ, xanh dương hoặc theo yêu cầu. |
| Bề mặt tôn 2 bên | dạng phẳng, sóng nhẹ, nhiều sóng… |
| Khổ rộng hữu dụng | 950mm, 1000, 1150mm (Dung sai tôn theo tiêu chuẩn nhà sản xuất) |
| Khổ rộng thực tế | 970mm, 1020mm hoặc 1170mm |
| Chiều dài | Tối đa 15m |
| Tỷ trọng xốp EPS | 8kg,10kg,12kg, 14kg,16kg,18kg,20kg,24kg/m3 đến 40kg/m3 |
| Loại xốp | Xốp thường và xốp chống cháy lan |
| Hệ số truyền nhiệt ổn định | 0.035 KCal/m.h.oC |
| Lực kéo nén | P = 3,5 kg/cm2 |
| Lực chịu uốn | P = 6,68 kg/cm2 |
| Hệ số hấp thụ | μ = 710 μg/m2.s |
| Liên kết tấm | Ngàm có U thép gia cố tăng cứng panel, hoặc ngàm âm dương full xốp |
Thông số theo nhà sản xuất, có thể thay đổi theo lô hàng. Yêu cầu CO/CQ khi đặt hàng nếu công trình cần nghiệm thu.
Bảng giá Panel EPS mặt inox tại Đà Nẵng
Giá tham khảo, đơn vị đồng. Giá thực tế thay đổi theo số lượng và thời điểm; gọi 0905 800 247 để nhận báo giá chính xác.
| # | Sản phẩm | Đơn vị | Đơn giá (đ) |
|---|---|---|---|
| 1 | Panel EPS vách trong dày 50mm, 2 mặt inox dày 0,4mm | m² | 1.218.900 |
| 2 | Panel EPS vách trong dày 50mm, 1 mặt inox dày 0,4mm, một mặt tôn dày 0,4mm | m² | 870.400 |
| 3 | Panel EPS vách trong dày 75mm, 2 mặt inox dày 0,4mm | m² | 1.263.100 |
| 4 | Panel EPS vách trong dày 75mm, 1 mặt inox dày 0,4mm, một mặt tôn dày 0,4mm | m² | 914.600 |
| 5 | Panel EPS vách trong dày 100mm, 2 mặt inox dày 0,4mm | m² | 1.317.500 |
| 6 | Panel EPS vách trong dày 100mm, 1 mặt inox dày 0,4mm, một mặt tôn dày 0,4mm | m² | 969.000 |
| 7 | Panel EPS vách trong dày 150mm, 2 mặt inox dày 0,4mm | m² | 1.426.300 |
| 8 | Panel EPS vách trong dày 150mm, 1 mặt inox dày 0,4mm, một mặt tôn dày 0,4mm | m² | 1.077.800 |
Câu hỏi thường gặp
Có đặt panel mặt inox dày 75 mm được không?
Có, bảng giá có 50, 75, 100 và 150 mm.
Một mặt inox có bị cong không?
Tấm ghép hai vật liệu khác nhau cần được sản xuất đúng quy trình. Khi đặt, hãy nói rõ kích thước và vị trí lắp để được tư vấn.
Panel inox có phải luôn tốt hơn tôn?
Không. Khu khô không cần rửa thường xuyên có thể dùng panel EPS vách trong để tiết kiệm.
Giải pháp liên quan
Cùng nhóm Tấm panel EPS

Panel EPS vách trong tại Đà Nẵng
Panel EPS vách trong tại Đà Nẵng dày 50–100 mm, tôn Việt Pháp hoặc Đông Á 0,28–0,5 mm, dài tối đa 15 m. Làm vách ngăn văn phòng, xưởng, kho. Có bảng giá.

Panel EPS vách ngoài tại Đà Nẵng
Panel EPS vách ngoài tại Đà Nẵng dày 50–100 mm, mặt ngoài tôn Đông Á 0,35–0,5 mm. Bao che nhà xưởng, nhà tiền chế, chịu nắng mưa ven biển. Có bảng giá.



