
Panel rockwool vách trong chống cháy tại Đà Nẵng
Panel rockwool vách trong tại Đà Nẵng, lõi bông khoáng 60–150 kg/m³, dày 50–150 mm, tôn Việt Pháp, Đông Á hoặc inox. Ngăn cháy lan, cách âm. Có bảng giá.
Giá tham khảo 345.000 đ – 1.618.500 đ tùy quy cách. Xem bảng giá
Mục lục bài viết
Khi xưởng có máy hàn, lò nung, kho vật liệu dễ cháy hoặc khu vực cần ngăn cháy lan, lõi xốp không còn là lựa chọn an toàn. Panel rockwool dùng lõi bông khoáng từ đá nóng chảy kéo sợi, không bắt lửa như xốp, đồng thời giảm tiếng ồn giữa các khu.
Triệu Hổ cung cấp panel rockwool vách trong tại Đà Nẵng từ 50 đến 150 mm, với ba nhóm mặt: tôn Việt Pháp, tôn Đông Á và inox.
Thông số chính
- Tỷ trọng lõi: 60, 70, 80, 100, 120, 150 kg/m³.
- Hệ số dẫn nhiệt k: khoảng 0,033–0,034 W/m°C (theo ASTM C612, số liệu nhà cung cấp).
- Khổ hữu dụng: 950, 1000 hoặc 1150 mm. Dài tối đa 15 m.
- Nhiệt trở: dày 100 mm tính được R ≈ 2,9 m²K/W (R = 0,1 ÷ 0,034).
Chọn tỷ trọng và độ dày
- Vách ngăn thông thường: 60–80 kg/m³, dày 50–75 mm.
- Cách âm tốt hơn hoặc vách cao: 100–120 kg/m³.
- Yêu cầu chịu lửa cụ thể: giới hạn chịu lửa phụ thuộc cấu tạo cả hệ (tấm, khung, phụ kiện, keo). Hãy hỏi chứng nhận cho đúng độ dày trước khi đưa vào hồ sơ PCCC.
Ứng dụng tại Đà Nẵng
- Ngăn khu hàn, cắt trong xưởng cơ khí.
- Vách phòng máy, phòng điện, kho hóa chất.
- Phòng cần giảm tiếng ồn cho khu văn phòng trong xưởng.
Xem vách panel chống cháy để biết cách chọn theo khu vực.
Giá panel rockwool vách trong
Theo bảng tham khảo, 345.000 đ/m² (50 mm, Việt Pháp 0,35 mm) tới 1.618.500 đ/m² (150 mm, hai mặt inox). So với panel EPS cùng quy cách, rockwool cao hơn một ít nhưng đổi lại là lõi không cháy.
Hình ảnh
Thông số kỹ thuật
| Chỉ tiêu | Thông số |
|---|---|
| Độ dày tấm Panel | 50mm, 75mm, 100mm, 150mm, 175mm, 200mm |
| Độ dày tôn 2 mặt | 0.3mm ,0.35mm, 0.4mm, 0.45mm, 0.5mm, 0.7mm |
| Vật liệu bề mặt | Tôn thương hiệu tùy thuộc vào yêu cầu sử dụng và mục đích |
| Màu sắc | Trắng sữa, vàng kem, xanh ngọc, ghi xám, đỏ, xanh dương hoặc theo yêu cầu. |
| Bề mặt tôn 2 bên | dạng phẳng, sóng nhẹ, nhiều sóng… |
| Khổ rộng hữu dụng | 950mm, 1000mm hoặc 1150mm (Dung sai tôn theo tiêu chuẩn nhà sản xuất) |
| Khổ rộng thực tế | 970mm, 1020mm hoặc 1170mm |
| Chiều dài | Tối đa 15m |
| Tỷ trọng lõi | 60kg/m3, 70kg/m3, 80kg/m3, 100kg/m3, 120kg/m3, 150kg/m3 |
| Loại lõi | Rockwool chống cháy |
| Tỷ trọng (kg/m³) | Hệ số R (m²K/W) |
|---|---|
| 60 | 1.5 |
| 80 | 1.5 |
| 100 | 1.6 |
| 120 | 1.6 |
| Tỷ trọng (kg/m³) | k (W/m°C) |
|---|---|
| 60 | 0.034 |
| 80 | 0.034 |
| 100 | 0.034 |
| 120 | 0.033 |
Thông số theo nhà sản xuất, có thể thay đổi theo lô hàng. Yêu cầu CO/CQ khi đặt hàng nếu công trình cần nghiệm thu.
Bảng giá Panel rockwool vách trong chống cháy tại Đà Nẵng
Giá tham khảo, đơn vị đồng. Giá thực tế thay đổi theo số lượng và thời điểm; gọi 0905 800 247 để nhận báo giá chính xác.
Giá panel rockwool vách trong (32 quy cách)
| # | Sản phẩm | Đơn vị | Đơn giá (đ) |
|---|---|---|---|
| 1 | Panel ROCKWOOL vách trong dày 50mm, tôn Việt Pháp dày 0,35mm | m² | 345.000 |
| 2 | Panel ROCKWOOL vách trong dày 50mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm | m² | 384.000 |
| 3 | Panel ROCKWOOL vách trong dày 50mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm | m² | 408.000 |
| 4 | Panel ROCKWOOL vách trong dày 50mm, tôn Việt Pháp dày 0,50mm | m² | 442.500 |
| 5 | Panel ROCKWOOL vách trong dày 75mm, tôn Việt Pháp dày 0,35mm | m² | 414.000 |
| 6 | Panel ROCKWOOL vách trong dày 75mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm | m² | 453.000 |
| 7 | Panel ROCKWOOL vách trong dày 75mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm | m² | 475.500 |
| 8 | Panel ROCKWOOL vách trong dày 75mm, tôn Việt Pháp dày 0,50mm | m² | 511.500 |
| 9 | Panel ROCKWOOL vách trong dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,35mm | m² | 481.500 |
| 10 | Panel ROCKWOOL vách trong dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm | m² | 520.500 |
| 11 | Panel ROCKWOOL vách trong dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm | m² | 543.000 |
| 12 | Panel ROCKWOOL vách trong dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,50mm | m² | 570.000 |
| 13 | Panel ROCKWOOL vách trong dày 50mm, tôn Đông Á dày 0,35mm | m² | 423.000 |
| 14 | Panel ROCKWOOL vách trong dày 50mm, tôn Đông Á dày 0,4mm | m² | 427.500 |
| 15 | Panel ROCKWOOL vách trong dày 50mm, tôn Đông Á dày 0,45mm | m² | 450.000 |
| 16 | Panel ROCKWOOL vách trong dày 50mm, tôn Đông Á dày 0,50mm | m² | 480.000 |
| 17 | Panel ROCKWOOL vách trong dày 75mm, tôn Đông Á dày 0,35mm | m² | 490.500 |
| 18 | Panel ROCKWOOL vách trong dày 75mm, tôn Đông Á dày 0,4mm | m² | 501.000 |
| 19 | Panel ROCKWOOL vách trong dày 75mm, tôn Đông Á dày 0,45mm | m² | 525.000 |
| 20 | Panel ROCKWOOL vách trong dày 75mm, tôn Đông Á dày 0,50mm | m² | 547.500 |
| 21 | Panel ROCKWOOL vách trong dày 100mm, tôn Đông Á dày 0,35mm | m² | 549.000 |
| 22 | Panel ROCKWOOL vách trong dày 100mm, tôn Đông Á dày 0,4mm | m² | 559.500 |
| 23 | Panel ROCKWOOL vách trong dày 100mm, tôn Đông Á dày 0,45mm | m² | 583.500 |
| 24 | Panel ROCKWOOL vách trong dày 100mm, tôn Đông Á dày 0,50mm | m² | 606.000 |
| 25 | Panel ROCKWOOL vách trong dày 50mm, 2 mặt inox dày 0,4mm | m² | 1.113.000 |
| 26 | Panel ROCKWOOL vách trong dày 50mm, 1 mặt inox dày 0,4mm, một mặt tôn dày 0,4mm | m² | 805.500 |
| 27 | Panel ROCKWOOL vách trong dày 75mm, 2 mặt inox dày 0,4mm | m² | 1.188.000 |
| 28 | Panel ROCKWOOL vách trong dày 75mm, 1 mặt inox dày 0,4mm, một mặt tôn dày 0,4mm | m² | 880.500 |
| 29 | Panel ROCKWOOL vách trong dày 100mm, 2 mặt inox dày 0,4mm | m² | 1.261.500 |
| 30 | Panel ROCKWOOL vách trong dày 100mm, 1 mặt inox dày 0,4mm, một mặt tôn dày 0,4mm | m² | 954.000 |
| 31 | Panel ROCKWOOL vách trong dày 150mm, 2 mặt inox dày 0,4mm | m² | 1.618.500 |
| 32 | Panel ROCKWOOL vách trong dày 150mm, 1 mặt inox dày 0,4mm, một mặt tôn dày 0,4mm | m² | 1.311.000 |
Câu hỏi thường gặp
Panel rockwool nặng hơn EPS nhiều không?
Có. Lõi tỷ trọng 60–150 kg/m³ nặng hơn hẳn xốp EPS, nên cần tính lại khung đỡ và nhân công khi lắp.
Bông khoáng có ngấm nước không?
Lõi bông hút ẩm nếu nước lọt vào, nên phải kín ngàm và mép cắt, nhất là khi lắp ở khu vực ẩm.
Rockwool và glasswool nên chọn loại nào?
Rockwool thường nặng và đặc hơn; glasswool nhẹ hơn. So sánh ở bài chọn loại panel.
Có giao tới Hòa Khánh không?
Có thể sắp xếp giao tới khu công nghiệp Hòa Khánh, phí báo khi xác nhận đơn.
Giải pháp liên quan
Vách panel cho nhà xưởng tại Đà NẵngLàm vách ngăn và tường bao nhà xưởng bằng panel tại Đà Nẵng: chọn lõi EPS, PU hay rockwool theo khu vực, tính số tấm, phụ kiện và chi phí tham khảo.
Làm phòng sấy bằng panel tại Đà NẵngDựng phòng sấy nông sản, sấy gỗ, buồng sơn bằng panel rockwool tại Đà Nẵng: chọn độ dày theo nhiệt độ, xử lý khe, xả ẩm, ví dụ chi phí.
Vách panel chống cháy tại Đà NẵngChọn vách panel lõi không cháy tại Đà Nẵng: rockwool hay glasswool, lúc nào cần hỏi chứng nhận, vì sao chịu lửa phụ thuộc cả hệ, chi phí tham khảo theo m².




