
Phụ kiện nhôm panel tại Đà Nẵng
Phụ kiện nhôm panel tại Đà Nẵng: thanh U, V, T treo trần, H nối, đế phào, khung cửa, ray cửa lùa. Có bảng giá theo cây, tư vấn theo độ dày vách.
Giá tham khảo 118.400 đ – 1.588.100 đ tùy quy cách. Xem bảng giá
Một vách panel đẹp hay xấu, kín hay hở phần lớn nằm ở thanh nhôm: chân vách, góc, nối trần và khung cửa. Chọn sai kích thước theo độ dày tấm thì tấm không khít, phải chèn keo và xử lý lại.
Tại Đà Nẵng, Triệu Hổ có đủ các nhóm phụ kiện nhôm panel cho vách 50, 75 và 100 mm. Bảng giá theo từng thanh ở cuối trang.
Các nhóm thanh chính
- Thanh U (U50, U75, U100): chạy chân vách hoặc đỉnh vách, chọn theo độ dày tấm.
- Thanh V (V38 × 38, V38 × 75, V40 × 80): ốp góc trong, góc ngoài.
- Thanh phào, đế phào: bo góc tường trần hoặc chân tường trong khu sạch.
- Thanh T treo: treo trần panel vào kết cấu trên.
- Thanh H nối: nối tấm theo chiều dọc.
- Khung cửa đi, khung vách kính: làm ô cửa, ô kính trên vách.
- Ray, thanh dẫn hướng cửa lùa: lắp cửa lùa panel, xem thêm phụ kiện cửa.

Ước tính số lượng
- Chân vách: tổng chiều dài vách ÷ chiều dài thanh.
- Góc: số góc × chiều cao vách.
- Trần: tính theo khoảng cách treo của bản vẽ.
Hãy gửi mặt bằng và chiều cao để được tính bộ phụ kiện cùng lúc với panel vách, tránh thiếu thanh khi đang lắp.
Hình ảnh
Bảng giá Phụ kiện nhôm panel tại Đà Nẵng
Giá tham khảo, đơn vị đồng. Giá thực tế thay đổi theo số lượng và thời điểm; gọi 0905 800 247 để nhận báo giá chính xác.
Giá phụ kiện nhôm panel (42 quy cách)
| # | Sản phẩm | Đơn vị | Đơn giá (đ) |
|---|---|---|---|
| 1 | Thanh nhôm V38x38 (loại 1) | cây | 192.800 |
| 2 | Thanh nhôm V38x38 (loại 2) | cây | 229.500 |
| 3 | Thanh nhôm V38x75 (loại 1) | cây | 277.200 |
| 4 | Thanh nhôm V38x75 (loại 2) | cây | 222.200 |
| 5 | Thanh nhôm V40x80 | cây | 321.300 |
| 6 | Thanh nhôm U28x50x28 | cây | 245.100 |
| 7 | Thanh nhôm U38x50x38 (loại 1) | cây | 321.300 |
| 8 | Thanh nhôm U38x50x38 (loại 2) | cây | 388.300 |
| 9 | Thanh nhôm U38x75x38 (loại 1) | cây | 318.500 |
| 10 | Thanh nhôm U38x75x38 (loại 2) | cây | 452.600 |
| 11 | Thanh nhôm U38x100x38 (loại 1) | cây | 542.500 |
| 12 | Thanh nhôm U38x100x38 (loại 2) | cây | 370.900 |
| 13 | Thanh nhôm khung vách kính cố định 50 (loại 1) | cây | 275.400 |
| 14 | Thanh nhôm khung vách kính cố định 50 (loại 2) | cây | 253.400 |
| 15 | Thanh nhôm sập vách cố định 50 (loại 1) | cây | 133.100 |
| 16 | Thanh nhôm sập vách cố định 50 (loại 2) | cây | 118.400 |
| 17 | Thanh nhôm phào lõm - mặt trăng (loại 1) | cây | 209.300 |
| 18 | Thanh nhôm phào lõm - mặt trăng (loại 2) | cây | 174.400 |
| 19 | Thanh nhôm đế phào lõm vuông góc - đế mặt trăng (loại 1) | cây | 309.400 |
| 20 | Thanh nhôm đế phào lõm vuông góc - đế mặt trăng (loại 2) | cây | 246.000 |
| 21 | Thanh nhôm đế phào vát góc | cây | 136.800 |
| 22 | Thanh nhôm khung cửa đi vách dày 50 cửa dày 50mm (loại 1) | cây | 498.500 |
| 23 | Thanh nhôm khung cửa đi vách dày 50 cửa dày 50mm (loại 2) | cây | 426.900 |
| 24 | Thanh nhôm khung cửa đi vách dày 50 cửa dày 50mm (loại 3) | cây | 598.500 |
| 25 | Thanh nhôm khung cửa đi vách dày 50 cửa dày 50mm (loại 4) | cây | 569.200 |
| 26 | Thanh nhôm 28x50x28 bo đáy cửa đi | cây | 295.600 |
| 27 | Thanh nhôm T treo 60x80 | cây | 661.000 |
| 28 | Thanh nhôm T treo 60x90 (loại 1) | cây | 605.900 |
| 29 | Thanh nhôm T treo 60x90 (loại 2) | cây | 450.700 |
| 30 | Thanh nhôm T treo trần (loại dùng U treo) | cây | 1.269.600 |
| 31 | Thanh nhôm U50 bo mặt trăng một cạnh | cây | 504.900 |
| 32 | Thanh nhôm U50 bo mặt trăng hai cạnh | cây | 761.900 |
| 33 | Thanh nhôm U75 bo mặt trăng một cạnh | cây | 299.300 |
| 34 | Thanh nhôm U75 bo mặt trăng hai cạnh | cây | 890.500 |
| 35 | Thanh nhôm LC | cây | 272.600 |
| 36 | Thanh nhôm KH1 bo cánh cửa lùa | cây | 560.000 |
| 37 | Thanh nhôm KH2 bo cánh cửa lùa | cây | 532.400 |
| 38 | Thanh nhôm ray cửa lùa | cây | 1.588.100 |
| 39 | Thanh nhôm bo góc ngoài 50 (trụ nhôm) (loại 1) | cây | 780.300 |
| 40 | Thanh nhôm bo góc ngoài 50 (trụ nhôm) (loại 2) | cây | 593.900 |
| 41 | Thanh nhôm H nối | cây | 275.400 |
| 42 | Thanh nhôm dẫn hướng cánh cửa lùa | cây | 535.200 |
Câu hỏi thường gặp
Sao có hai giá cho cùng tên thanh?
Bảng tham khảo có một số thanh chia hai loại khác giá. Hãy nói rõ vị trí dùng để chọn đúng loại khi báo giá.
Mua lẻ vài cây được không?
Hãy liên hệ để được báo theo nhu cầu công trình.
Thanh nhôm có màu nào?
Hãy hỏi theo lô hàng hiện có khi đặt.
Giải pháp liên quan
Làm phòng sạch bằng panel tại Đà NẵngDựng phòng sạch, khu chế biến và phòng đóng gói bằng panel tại Đà Nẵng: chọn mặt tôn hay inox, lõi EPS hay rockwool, thanh bo góc nhôm và cửa panel.
Làm phòng sấy bằng panel tại Đà NẵngDựng phòng sấy nông sản, sấy gỗ, buồng sơn bằng panel rockwool tại Đà Nẵng: chọn độ dày theo nhiệt độ, xử lý khe, xả ẩm, ví dụ chi phí.
Ốp tường ngoài trời tại Đà NẵngỐp tường ngoài nhà tại Đà Nẵng bằng tấm kim loại lõi PU: giảm nóng tường hướng tây, che tường cũ, chọn vân gỗ, gạch; xử lý thấm trước khi ốp, tính chi phí.




