
Panel rockwool vách ngoài tại Đà Nẵng
Panel rockwool vách ngoài tại Đà Nẵng dày 50–100 mm, tôn Đông Á 0,35–0,5 mm, cho tường bao nhà xưởng cần lõi không cháy và giảm ồn. Có bảng giá theo quy cách.
Giá tham khảo 553.000 đ – 889.000 đ tùy quy cách. Xem bảng giá
Mục lục bài viết
Nhà xưởng có nguồn nhiệt lớn, xưởng cạnh khu dân cư hoặc công trình có yêu cầu phòng cháy thường cần tường bao không dùng lõi xốp. Panel rockwool vách ngoài kết hợp mặt tôn ngoài dày với lõi bông khoáng, vừa bao che vừa giảm tiếng ồn truyền ra ngoài.
Tại Đà Nẵng, Triệu Hổ có hai cách phối tôn: Đông Á – Việt Pháp và Đông Á – Đông Á, độ dày 50, 75, 100 mm.
Khi nào đáng dùng?
- Xưởng cơ khí, xưởng gỗ, kho vật liệu dễ bắt lửa.
- Tường ngăn giữa hai nhà xưởng liền kề.
- Xưởng cần giảm tiếng ồn máy ra khu vực xung quanh.
Nếu công trình chỉ cần che nắng mưa và ngân sách hạn chế, panel EPS vách ngoài rẻ hơn, chênh lệch khoảng 180.000–340.000 đ/m² tùy quy cách.
Lưu ý với khí hậu Đà Nẵng
Mùa mưa từ tháng 9 đến tháng 12 và gió bão là điểm cần chú ý nhất với lõi bông:
- Bịt kín mép trên và mép cắt trước khi trời mưa, không để tấm hở ở công trường.
- Xử lý chân tường bằng gờ và nẹp, không để tấm chạm nước đọng.
- Bảo quản tấm trên pallet, phủ bạt, tránh tích nước.
- Bắt vít đúng khoảng cách của nhà cung cấp tại vùng góc và đầu hồi.
Giá panel rockwool vách ngoài tại Đà Nẵng
Bảng tham khảo từ 553.000 đ/m² đến 889.000 đ/m². Ví dụ tường 200 m² dày 100 mm, Đông Á 0,45 mm – Việt Pháp 0,40 mm (805.000 đ/m²) có tiền tấm khoảng 161 triệu đồng, chưa gồm phụ kiện, khung và công lắp.
Hình ảnh
Thông số kỹ thuật
| Chỉ tiêu | Thông số |
|---|---|
| Độ dày tấm Panel | 50mm, 75mm, 100mm, 150mm, 175mm, 200mm |
| Độ dày tôn 2 mặt | 0.3mm ,0.35mm, 0.4mm, 0.45mm, 0.5mm, 0.7mm |
| Vật liệu bề mặt | Tôn thương hiệu tùy thuộc vào yêu cầu sử dụng và mục đích |
| Màu sắc | Trắng sữa, vàng kem, xanh ngọc, ghi xám, đỏ, xanh dương hoặc theo yêu cầu. |
| Bề mặt tôn 2 bên | dạng phẳng, sóng nhẹ, nhiều sóng… |
| Khổ rộng hữu dụng | 950mm, 1000mm hoặc 1150mm (Dung sai tôn theo tiêu chuẩn nhà sản xuất) |
| Khổ rộng thực tế | 970mm, 1020mm hoặc 1170mm |
| Chiều dài | Tối đa 15m |
| Tỷ trọng lõi | 60kg/m3, 70kg/m3, 80kg/m3, 100kg/m3, 120kg/m3, 150kg/m3 |
| Loại lõi | Rockwool chống cháy |
| Tỷ trọng (kg/m³) | Hệ số R (m²K/W) |
|---|---|
| 60 | 1.5 |
| 80 | 1.5 |
| 100 | 1.6 |
| 120 | 1.6 |
| Tỷ trọng (kg/m³) | k (W/m°C) |
|---|---|
| 60 | 0.034 |
| 80 | 0.034 |
| 100 | 0.034 |
| 120 | 0.033 |
Thông số theo nhà sản xuất, có thể thay đổi theo lô hàng. Yêu cầu CO/CQ khi đặt hàng nếu công trình cần nghiệm thu.
Bảng giá Panel rockwool vách ngoài tại Đà Nẵng
Giá tham khảo, đơn vị đồng. Giá thực tế thay đổi theo số lượng và thời điểm; gọi 0905 800 247 để nhận báo giá chính xác.
Giá panel rockwool vách ngoài (26 quy cách)
| # | Sản phẩm | Đơn vị | Đơn giá (đ) |
|---|---|---|---|
| 1 | Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,40mm - Việt Pháp 0,40mm | m² | 553.000 |
| 2 | Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,40mm | m² | 567.000 |
| 3 | Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,45mm | m² | 581.000 |
| 4 | Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,50mm - Việt Pháp 0,40mm | m² | 581.000 |
| 5 | Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,50mm - Việt Pháp 0,45mm | m² | 595.000 |
| 6 | Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,40mm - Việt Pháp 0,40mm | m² | 665.000 |
| 7 | Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,45mm | m² | 693.000 |
| 8 | Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,50mm - Việt Pháp 0,40mm | m² | 693.000 |
| 9 | Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,50mm - Việt Pháp 0,45mm | m² | 707.000 |
| 10 | Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,40mm - Việt Pháp 0,40mm | m² | 791.000 |
| 11 | Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,40mm | m² | 805.000 |
| 12 | Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,45mm | m² | 819.000 |
| 13 | Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,50mm - Việt Pháp 0,40mm | m² | 819.000 |
| 14 | Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,50mm - Việt Pháp 0,45mm | m² | 833.000 |
| 15 | Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,35mm - Đông Á 0,35mm | m² | 567.000 |
| 16 | Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,40mm - Đông Á 0,40mm | m² | 595.000 |
| 17 | Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,45mm - Đông Á 0,45mm | m² | 623.000 |
| 18 | Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,50mm - Đông Á 0,50mm | m² | 651.000 |
| 19 | Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,35mm - Đông Á 0,35mm | m² | 679.000 |
| 20 | Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,40mm - Đông Á 0,40mm | m² | 707.000 |
| 21 | Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,45mm - Đông Á 0,45mm | m² | 735.000 |
| 22 | Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,50mm - Đông Á 0,50mm | m² | 763.000 |
| 23 | Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,35mm - Đông Á 0,35mm | m² | 805.000 |
| 24 | Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,40mm - Đông Á 0,40mm | m² | 833.000 |
| 25 | Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,45mm - Đông Á 0,45mm | m² | 861.000 |
| 26 | Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,50mm - Đông Á 0,50mm | m² | 889.000 |
Câu hỏi thường gặp
Có dùng cho mái được không?
Trang này là tấm vách. Nếu cần tấm cho mái, hãy gửi bản vẽ để được tư vấn đúng loại.
Panel rockwool có giấy chứng nhận PCCC không?
Yêu cầu giấy tờ cho đúng quy cách trước khi đặt, vì kết quả thử nghiệm gắn với cấu tạo cụ thể.
Bao lâu có hàng?
Thời gian phụ thuộc số lượng và quy cách, được báo khi xác nhận đơn.
Tường rockwool có cách âm hoàn toàn không?
Không hoàn toàn. Tiếng ồn còn truyền qua khe, cửa và khung. Cần xử lý kín cả những vị trí đó.





