Trụ sở: Số 22 Đường Đôi Khu Dầu Khí, Phường Ngũ Hành Sơn, Đà NẵngBán hàng 0905 800 247 · CSKH 0905 588 879 · 7:30 – 22:00, Thứ 2 – Chủ nhật
Panel glasswool xếp hai hàng dài trong xưởng
Panel glasswool

Panel glasswool vách ngoài tại Đà Nẵng

Panel bông thủy tinh vách ngoài tại Đà Nẵng dày 50–100 mm, tôn Đông Á mặt ngoài. Bao che nhà xưởng nhẹ, giảm ồn, lõi không dùng xốp. Có bảng giá chi tiết.

Giá tham khảo 519.800 đ – 803.300 đ tùy quy cách. Xem bảng giá

Mục lục bài viết
  1. Phối tôn trong bảng giá
  2. Cách đặt để giảm hao hụt
  3. Hình ảnh
  4. Thông số kỹ thuật
  5. Bảng giá
  6. Câu hỏi thường gặp

Công trình cần tường bao không dùng lõi xốp nhưng muốn nhẹ hơn rockwool có thể cân nhắc panel glasswool vách ngoài. Mặt ngoài dùng tôn Đông Á dày, mặt trong dùng Việt Pháp hoặc Đông Á, độ dày 50 đến 100 mm.

Tại Đà Nẵng, điểm cần chú ý nhất với lõi bông là nước mưa. Với mùa mưa tập trung cuối năm, chất lượng thi công mép và chân tường quyết định độ bền lõi.

Phối tôn trong bảng giá

  • Đông Á – Việt Pháp: tôn ngoài 0,40–0,50 mm, tôn trong 0,40–0,45 mm.
  • Đông Á – Đông Á: hai mặt bằng nhau, 0,35–0,50 mm.

Giá tham khảo 519.800–803.300 đ/m² tùy quy cách. Khi bạn cần so với panel rockwool vách ngoài, hãy lấy cùng độ dày và tôn để so.

Cách đặt để giảm hao hụt

  1. Lập danh sách chiều dài từng tấm theo mặt đứng.
  2. Tính số tấm = chiều dài tường ÷ khổ hữu dụng, làm tròn lên.
  3. Trừ ô cửa khi đặt tấm ngắn, không cắt từ tấm dài nếu đặt được đúng kích thước.
  4. Thêm nẹp góc và thanh kết thúc.

Ví dụ tường dài 40 m, cao 6 m, khổ 1000 mm cần 40 tấm dài 6 m, tức 240 m².

Hình ảnh

Thông số kỹ thuật

Thông số panel glasswool
Chỉ tiêuThông số
Độ dày tấm Panel50mm, 75mm, 100mm, 150mm, 175mm, 200mm
Độ dày tôn 2 mặt0.3mm ,0.35mm, 0.4mm, 0.45mm, 0.5mm, 0.7mm
Vật liệu bề mặtTôn thương hiệu tùy thuộc vào yêu cầu sử dụng và mục đích
Màu sắcTrắng sữa, vàng kem, xanh ngọc, ghi xám, đỏ, xanh dương hoặc theo yêu cầu.
Bề mặt tôn 2 bêndạng phẳng, sóng nhẹ, nhiều sóng…
Khổ rộng hữu dụng950mm, 1000mm hoặc 1150mm (Dung sai tôn theo tiêu chuẩn nhà sản xuất)
Khổ rộng thực tế970mm, 1020mm hoặc 1170mm
Chiều dàiTối đa 15m
Tỷ trọng xốp PU/PIR48kg/m3, 64kg/m3
Loại lõiGlasswool chống cháy
Khả năng chịu nhiệt350°C
Hệ số cách nhiệtR(m2K/W) (50mm =1.25), (75mm =1.875),(100mm=2.5)
Tần số âm thanh(Hz)NRC=1

Thông số theo nhà sản xuất, có thể thay đổi theo lô hàng. Yêu cầu CO/CQ khi đặt hàng nếu công trình cần nghiệm thu.

Bảng giá Panel glasswool vách ngoài tại Đà Nẵng

Giá tham khảo, đơn vị đồng. Giá thực tế thay đổi theo số lượng và thời điểm; gọi 0905 800 247 để nhận báo giá chính xác.

Giá panel glasswool vách ngoài (26 quy cách)
Giá panel glasswool vách ngoài
#Sản phẩmĐơn vịĐơn giá (đ)
1Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,40mm - Việt Pháp 0,40mmm²519.800
2Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,40mmm²533.300
3Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,45mmm²546.800
4Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,50mm - Việt Pháp 0,40mmm²546.800
5Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,50mm - Việt Pháp 0,45mmm²560.300
6Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,40mm - Việt Pháp 0,40mmm²607.500
7Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,45mmm²634.500
8Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,50mm - Việt Pháp 0,40mmm²634.500
9Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,50mm - Việt Pháp 0,45mmm²648.000
10Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,40mm - Việt Pháp 0,40mmm²708.800
11Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,40mmm²722.300
12Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,45mmm²735.800
13Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,50mm - Việt Pháp 0,40mmm²735.800
14Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,50mm - Việt Pháp 0,45mmm²749.300
15Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,35mm - Đông Á 0,35mmm²533.300
16Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,40mm - Đông Á 0,40mmm²560.300
17Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,45mm - Đông Á 0,45mmm²587.300
18Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,50mm - Đông Á 0,50mmm²614.300
19Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,35mm - Đông Á 0,35mmm²621.000
20Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,40mm - Đông Á 0,40mmm²648.000
21Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,45mm - Đông Á 0,45mmm²675.000
22Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,50mm - Đông Á 0,50mmm²702.000
23Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,35mm - Đông Á 0,35mmm²722.300
24Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,40mm - Đông Á 0,40mmm²749.300
25Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,45mm - Đông Á 0,45mmm²776.300
26Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,50mm - Đông Á 0,50mmm²803.300

Câu hỏi thường gặp

Tường ngoài bằng glasswool có bền không?

Bền nếu mặt tôn được chọn đúng môi trường và lõi được giữ khô. Mép hở là nguyên nhân hư hỏng chính.

Có dùng ở vùng ven biển được không?

Được, nhưng nên hỏi kỹ loại tôn và sơn, và kiểm tra các điểm bắt vít định kỳ vì hơi muối ăn mòn nhanh hơn.

Có cần thêm lớp cách nhiệt phía trong không?

Thường không với xưởng thường. Phòng có điều hòa nên tính lại nhiệt trở hoặc xem panel PU.

Cùng nhóm Panel glasswool

Gọi ngayZalo