
Panel glasswool vách ngoài tại Đà Nẵng
Panel bông thủy tinh vách ngoài tại Đà Nẵng dày 50–100 mm, tôn Đông Á mặt ngoài. Bao che nhà xưởng nhẹ, giảm ồn, lõi không dùng xốp. Có bảng giá chi tiết.
Giá tham khảo 519.800 đ – 803.300 đ tùy quy cách. Xem bảng giá
Mục lục bài viết
Công trình cần tường bao không dùng lõi xốp nhưng muốn nhẹ hơn rockwool có thể cân nhắc panel glasswool vách ngoài. Mặt ngoài dùng tôn Đông Á dày, mặt trong dùng Việt Pháp hoặc Đông Á, độ dày 50 đến 100 mm.
Tại Đà Nẵng, điểm cần chú ý nhất với lõi bông là nước mưa. Với mùa mưa tập trung cuối năm, chất lượng thi công mép và chân tường quyết định độ bền lõi.
Phối tôn trong bảng giá
- Đông Á – Việt Pháp: tôn ngoài 0,40–0,50 mm, tôn trong 0,40–0,45 mm.
- Đông Á – Đông Á: hai mặt bằng nhau, 0,35–0,50 mm.
Giá tham khảo 519.800–803.300 đ/m² tùy quy cách. Khi bạn cần so với panel rockwool vách ngoài, hãy lấy cùng độ dày và tôn để so.
Cách đặt để giảm hao hụt
- Lập danh sách chiều dài từng tấm theo mặt đứng.
- Tính số tấm = chiều dài tường ÷ khổ hữu dụng, làm tròn lên.
- Trừ ô cửa khi đặt tấm ngắn, không cắt từ tấm dài nếu đặt được đúng kích thước.
- Thêm nẹp góc và thanh kết thúc.
Ví dụ tường dài 40 m, cao 6 m, khổ 1000 mm cần 40 tấm dài 6 m, tức 240 m².
Hình ảnh
Thông số kỹ thuật
| Chỉ tiêu | Thông số |
|---|---|
| Độ dày tấm Panel | 50mm, 75mm, 100mm, 150mm, 175mm, 200mm |
| Độ dày tôn 2 mặt | 0.3mm ,0.35mm, 0.4mm, 0.45mm, 0.5mm, 0.7mm |
| Vật liệu bề mặt | Tôn thương hiệu tùy thuộc vào yêu cầu sử dụng và mục đích |
| Màu sắc | Trắng sữa, vàng kem, xanh ngọc, ghi xám, đỏ, xanh dương hoặc theo yêu cầu. |
| Bề mặt tôn 2 bên | dạng phẳng, sóng nhẹ, nhiều sóng… |
| Khổ rộng hữu dụng | 950mm, 1000mm hoặc 1150mm (Dung sai tôn theo tiêu chuẩn nhà sản xuất) |
| Khổ rộng thực tế | 970mm, 1020mm hoặc 1170mm |
| Chiều dài | Tối đa 15m |
| Tỷ trọng xốp PU/PIR | 48kg/m3, 64kg/m3 |
| Loại lõi | Glasswool chống cháy |
| Khả năng chịu nhiệt | 350°C |
| Hệ số cách nhiệt | R(m2K/W) (50mm =1.25), (75mm =1.875),(100mm=2.5) |
| Tần số âm thanh(Hz) | NRC=1 |
Thông số theo nhà sản xuất, có thể thay đổi theo lô hàng. Yêu cầu CO/CQ khi đặt hàng nếu công trình cần nghiệm thu.
Bảng giá Panel glasswool vách ngoài tại Đà Nẵng
Giá tham khảo, đơn vị đồng. Giá thực tế thay đổi theo số lượng và thời điểm; gọi 0905 800 247 để nhận báo giá chính xác.
Giá panel glasswool vách ngoài (26 quy cách)
| # | Sản phẩm | Đơn vị | Đơn giá (đ) |
|---|---|---|---|
| 1 | Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,40mm - Việt Pháp 0,40mm | m² | 519.800 |
| 2 | Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,40mm | m² | 533.300 |
| 3 | Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,45mm | m² | 546.800 |
| 4 | Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,50mm - Việt Pháp 0,40mm | m² | 546.800 |
| 5 | Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,50mm - Việt Pháp 0,45mm | m² | 560.300 |
| 6 | Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,40mm - Việt Pháp 0,40mm | m² | 607.500 |
| 7 | Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,45mm | m² | 634.500 |
| 8 | Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,50mm - Việt Pháp 0,40mm | m² | 634.500 |
| 9 | Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,50mm - Việt Pháp 0,45mm | m² | 648.000 |
| 10 | Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,40mm - Việt Pháp 0,40mm | m² | 708.800 |
| 11 | Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,40mm | m² | 722.300 |
| 12 | Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,45mm | m² | 735.800 |
| 13 | Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,50mm - Việt Pháp 0,40mm | m² | 735.800 |
| 14 | Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,50mm - Việt Pháp 0,45mm | m² | 749.300 |
| 15 | Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,35mm - Đông Á 0,35mm | m² | 533.300 |
| 16 | Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,40mm - Đông Á 0,40mm | m² | 560.300 |
| 17 | Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,45mm - Đông Á 0,45mm | m² | 587.300 |
| 18 | Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,50mm - Đông Á 0,50mm | m² | 614.300 |
| 19 | Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,35mm - Đông Á 0,35mm | m² | 621.000 |
| 20 | Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,40mm - Đông Á 0,40mm | m² | 648.000 |
| 21 | Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,45mm - Đông Á 0,45mm | m² | 675.000 |
| 22 | Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,50mm - Đông Á 0,50mm | m² | 702.000 |
| 23 | Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,35mm - Đông Á 0,35mm | m² | 722.300 |
| 24 | Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,40mm - Đông Á 0,40mm | m² | 749.300 |
| 25 | Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,45mm - Đông Á 0,45mm | m² | 776.300 |
| 26 | Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,50mm - Đông Á 0,50mm | m² | 803.300 |
Câu hỏi thường gặp
Tường ngoài bằng glasswool có bền không?
Bền nếu mặt tôn được chọn đúng môi trường và lõi được giữ khô. Mép hở là nguyên nhân hư hỏng chính.
Có dùng ở vùng ven biển được không?
Được, nhưng nên hỏi kỹ loại tôn và sơn, và kiểm tra các điểm bắt vít định kỳ vì hơi muối ăn mòn nhanh hơn.
Có cần thêm lớp cách nhiệt phía trong không?
Thường không với xưởng thường. Phòng có điều hòa nên tính lại nhiệt trở hoặc xem panel PU.




