
Panel PU/PIR cách nhiệt tại Đà Nẵng
Panel PU/PIR tại Đà Nẵng dày 40–200 mm, tôn 0,4–0,5 mm, hệ số dẫn nhiệt 0,018–0,022 Kcal/m/°C. Dùng cho xưởng điều hòa, kho mát, phòng cần tiết kiệm điện.
Giá tham khảo 575.400 đ – 1.415.400 đ tùy quy cách. Xem bảng giá
Mục lục bài viết
Với phòng có điều hòa hoặc máy lạnh chạy cả ngày, tiền điện thường đáng lo hơn tiền vách. Panel PU/PIR có lõi dẫn nhiệt thấp hơn hẳn EPS, nên cùng hiệu quả cách nhiệt có thể dùng tấm mỏng hơn, hoặc cùng độ dày thì giảm được tải máy lạnh.
Triệu Hổ cung cấp panel PU/PIR tại Đà Nẵng dày từ 40 đến 200 mm, phù hợp cả công trình xưởng nắng nóng lẫn kho cần giữ nhiệt ổn định.

PU và PIR khác nhau thế nào?
Cả hai đều là xốp cứng ô kín. Theo bảng thông số nhà cung cấp:
- PU: hệ số dẫn nhiệt 0,018–0,022 Kcal/m/°C, chịu nhiệt −60 đến 80°C (đỉnh 120°C).
- PIR: hệ số dẫn nhiệt 0,018–0,020 Kcal/m/°C, chỉ số oxy ≥ 30%, dải nhiệt rộng hơn.
Hiểu đơn giản: PIR cải thiện khả năng chịu nhiệt và tính khó cháy so với PU. Khi cần giấy tờ phòng cháy, hãy yêu cầu chứng nhận cho đúng lô hàng trước khi chốt đơn.
Tính nhanh độ dày
Nhiệt trở R = độ dày ÷ λ. Đổi 0,020 Kcal/m.h.°C ≈ 0,023 W/m.K:
- Dày 50 mm: R ≈ 2,2 m²K/W.
- Dày 100 mm: R ≈ 4,3 m²K/W.
Để so sánh, EPS 0,035 Kcal/m.h.°C ≈ 0,041 W/m.K dày 100 mm chỉ đạt R ≈ 2,4. Đó là lý do PU 50–60 mm cho hiệu quả gần tương đương EPS 100 mm.
Ứng dụng tại Đà Nẵng
- Xưởng và văn phòng có điều hòa, nhất là phần tường hướng tây chịu nắng chiều: 50–75 mm.
- Kho mát, kho thực phẩm: 75–125 mm, xem panel kho lạnh lõi PU.
- Nhà lắp ghép ven biển cần vách mỏng, nhẹ.
Hình ảnh
Thông số kỹ thuật
| Chỉ tiêu | Thông số |
|---|---|
| Độ dày tấm Panel | 50mm, 75mm, 100mm, 150mm, 175mm, 200mm |
| Độ dày tôn 2 mặt | 0.35mm, 0.4mm, 0.45mm, 0.5mm, 0.7mm |
| Vật liệu bề mặt | Tôn thương hiệu tùy thuộc vào yêu cầu sử dụng và mục đích |
| Màu sắc | Trắng sữa, vàng kem, xanh ngọc, ghi xám, đỏ, xanh dương hoặc theo yêu cầu. |
| Bề mặt tôn 2 bên | dạng phẳng, sóng nhẹ, nhiều sóng… |
| Khổ rộng hữu dụng | 1000mm ,1125mm, 1130mm (Dung sai tôn theo tiêu chuẩn nhà sản xuất) |
| Khổ rộng thực tế | 1020mm, 1170mm,1152mm |
| Chiều dài | Tối đa 15m |
| Tỷ trọng xốp PU/PIR | 30kg/m3 đến 42kg/m3 |
| Loại xốp | PU/PIR |
| Chỉ tiêu | Thông số |
|---|---|
| Hệ số dẫn nhiệt | 0.018 – 0.020 Kcal/m/oC |
| Cường độ nén (Ứng suất nén dưới biến dạng 10%) | 300 KPa |
| Lực kéo nén (Pn) | 1,7 – 2,0 Kg / cm² |
| Hệ số thấm hơi nước | 1,8 ÷ 2,3 Ng / Pa.ms |
| Hệ số thẩm thấu nước | 1 – 1.5% |
| Độ kín của tế bào | 90 – 99 % |
| Chỉ số oxy | ≥ 30 % |
| Khả năng chịu nhiệt | -196oC – 205oC |
| Chỉ tiêu | Thông số |
|---|---|
| Hệ số dẫn nhiệt | 0.018 – 0.022 Kcal/m/oC |
| Cường độ nén (Ứng suất nén dưới biến dạng 10%) | 300 KPa |
| Lực kéo nén (Pn) | 1,7 – 2,0 Kg / cm² |
| Lực chịu uốn | 40 – 69 Kg / cm2 |
| Hệ số thấm hơi nước | 1,8 ÷ 2,3 Ng / Pa.ms |
| Hệ số thẩm thấu nước | 1 – 3% |
| Độ kín của tế bào | 90 – 95 % |
| Khả năng chịu nhiệt | -60oC – 80 oC (+120oC) |
Thông số theo nhà sản xuất, có thể thay đổi theo lô hàng. Yêu cầu CO/CQ khi đặt hàng nếu công trình cần nghiệm thu.
Bảng giá Panel PU/PIR cách nhiệt tại Đà Nẵng
Giá tham khảo, đơn vị đồng. Giá thực tế thay đổi theo số lượng và thời điểm; gọi 0905 800 247 để nhận báo giá chính xác.
Giá panel PU/PIR (21 quy cách)
| # | Sản phẩm | Đơn vị | Đơn giá (đ) |
|---|---|---|---|
| 1 | Panel PU/PIR cách nhiệt dày 40mm, tôn dày 0,40mm | m² | 575.400 |
| 2 | Panel PU/PIR cách nhiệt dày 40mm, tôn dày 0,45mm | m² | 603.400 |
| 3 | Panel PU/PIR cách nhiệt dày 40mm, tôn dày 0,50mm | m² | 635.600 |
| 4 | Panel PU/PIR cách nhiệt dày 50mm, tôn dày 0,40mm | m² | 621.600 |
| 5 | Panel PU/PIR cách nhiệt dày 50mm, tôn dày 0,45mm | m² | 649.600 |
| 6 | Panel PU/PIR cách nhiệt dày 50mm, tôn dày 0,50mm | m² | 681.800 |
| 7 | Panel PU/PIR cách nhiệt dày 75mm, tôn dày 0,40mm | m² | 763.000 |
| 8 | Panel PU/PIR cách nhiệt dày 75mm, tôn dày 0,45mm | m² | 791.000 |
| 9 | Panel PU/PIR cách nhiệt dày 75mm, tôn dày 0,50mm | m² | 831.600 |
| 10 | Panel PU/PIR cách nhiệt dày 100mm, tôn dày 0,40mm | m² | 887.600 |
| 11 | Panel PU/PIR cách nhiệt dày 100mm, tôn dày 0,45mm | m² | 915.600 |
| 12 | Panel PU/PIR cách nhiệt dày 100mm, tôn dày 0,50mm | m² | 940.800 |
| 13 | Panel PU/PIR cách nhiệt dày 125mm, tôn dày 0,40mm | m² | 1.017.800 |
| 14 | Panel PU/PIR cách nhiệt dày 125mm, tôn dày 0,45mm | m² | 1.047.200 |
| 15 | Panel PU/PIR cách nhiệt dày 125mm, tôn dày 0,50mm | m² | 1.086.400 |
| 16 | Panel PU/PIR cách nhiệt dày 150mm, tôn dày 0,40mm | m² | 1.141.000 |
| 17 | Panel PU/PIR cách nhiệt dày 150mm, tôn dày 0,45mm | m² | 1.170.400 |
| 18 | Panel PU/PIR cách nhiệt dày 150mm, tôn dày 0,50mm | m² | 1.194.200 |
| 19 | Panel PU/PIR cách nhiệt dày 200mm, tôn dày 0,40mm | m² | 1.346.800 |
| 20 | Panel PU/PIR cách nhiệt dày 200mm, tôn dày 0,45mm | m² | 1.376.200 |
| 21 | Panel PU/PIR cách nhiệt dày 200mm, tôn dày 0,50mm | m² | 1.415.400 |
Câu hỏi thường gặp
Giá panel PU/PIR khoảng bao nhiêu?
Theo bảng tham khảo, 575.400 đ/m² (40 mm, tôn 0,4 mm) đến 1.415.400 đ/m² (200 mm, tôn 0,5 mm).
Khi nào đáng chọn PU thay vì EPS?
Khi phòng có máy lạnh chạy thường xuyên hoặc không gian hẹp. Xưởng thoáng không điều hòa thường chỉ cần panel EPS.
Panel PU có chống cháy không?
PU khó cháy hơn EPS nhưng không phải vật liệu không cháy. Khu cần chống cháy nên xem panel rockwool.
Có đặt theo chiều dài từng tấm không?
Có. Gửi danh sách chiều dài để được báo giá và giảm hao hụt, chiều dài tối đa 15 m.





