Trụ sở: Số 22 Đường Đôi Khu Dầu Khí, Phường Ngũ Hành Sơn, Đà NẵngBán hàng 0905 800 247 · CSKH 0905 588 879 · 7:30 – 22:00, Thứ 2 – Chủ nhật
Tấm panel PU xếp chồng thấy rõ lõi màu vàng nhạt
Tấm panel PU/PIR

Panel PU/PIR cách nhiệt tại Đà Nẵng

Panel PU/PIR tại Đà Nẵng dày 40–200 mm, tôn 0,4–0,5 mm, hệ số dẫn nhiệt 0,018–0,022 Kcal/m/°C. Dùng cho xưởng điều hòa, kho mát, phòng cần tiết kiệm điện.

Giá tham khảo 575.400 đ – 1.415.400 đ tùy quy cách. Xem bảng giá

Mục lục bài viết
  1. PU và PIR khác nhau thế nào?
  2. Tính nhanh độ dày
  3. Ứng dụng tại Đà Nẵng
  4. Hình ảnh
  5. Thông số kỹ thuật
  6. Bảng giá
  7. Câu hỏi thường gặp

Với phòng có điều hòa hoặc máy lạnh chạy cả ngày, tiền điện thường đáng lo hơn tiền vách. Panel PU/PIR có lõi dẫn nhiệt thấp hơn hẳn EPS, nên cùng hiệu quả cách nhiệt có thể dùng tấm mỏng hơn, hoặc cùng độ dày thì giảm được tải máy lạnh.

Triệu Hổ cung cấp panel PU/PIR tại Đà Nẵng dày từ 40 đến 200 mm, phù hợp cả công trình xưởng nắng nóng lẫn kho cần giữ nhiệt ổn định.

Panel PU xếp chồng
Tấm panel PU xếp tại xưởng

PU và PIR khác nhau thế nào?

Cả hai đều là xốp cứng ô kín. Theo bảng thông số nhà cung cấp:

  • PU: hệ số dẫn nhiệt 0,018–0,022 Kcal/m/°C, chịu nhiệt −60 đến 80°C (đỉnh 120°C).
  • PIR: hệ số dẫn nhiệt 0,018–0,020 Kcal/m/°C, chỉ số oxy ≥ 30%, dải nhiệt rộng hơn.

Hiểu đơn giản: PIR cải thiện khả năng chịu nhiệt và tính khó cháy so với PU. Khi cần giấy tờ phòng cháy, hãy yêu cầu chứng nhận cho đúng lô hàng trước khi chốt đơn.

Tính nhanh độ dày

Nhiệt trở R = độ dày ÷ λ. Đổi 0,020 Kcal/m.h.°C ≈ 0,023 W/m.K:

  • Dày 50 mm: R ≈ 2,2 m²K/W.
  • Dày 100 mm: R ≈ 4,3 m²K/W.

Để so sánh, EPS 0,035 Kcal/m.h.°C ≈ 0,041 W/m.K dày 100 mm chỉ đạt R ≈ 2,4. Đó là lý do PU 50–60 mm cho hiệu quả gần tương đương EPS 100 mm.

Ứng dụng tại Đà Nẵng

  • Xưởng và văn phòng có điều hòa, nhất là phần tường hướng tây chịu nắng chiều: 50–75 mm.
  • Kho mát, kho thực phẩm: 75–125 mm, xem panel kho lạnh lõi PU.
  • Nhà lắp ghép ven biển cần vách mỏng, nhẹ.

Hình ảnh

Thông số kỹ thuật

Thông số tấm panel PU/PIR
Chỉ tiêuThông số
Độ dày tấm Panel50mm, 75mm, 100mm, 150mm, 175mm, 200mm
Độ dày tôn 2 mặt0.35mm, 0.4mm, 0.45mm, 0.5mm, 0.7mm
Vật liệu bề mặtTôn thương hiệu tùy thuộc vào yêu cầu sử dụng và mục đích
Màu sắcTrắng sữa, vàng kem, xanh ngọc, ghi xám, đỏ, xanh dương hoặc theo yêu cầu.
Bề mặt tôn 2 bêndạng phẳng, sóng nhẹ, nhiều sóng…
Khổ rộng hữu dụng1000mm ,1125mm, 1130mm (Dung sai tôn theo tiêu chuẩn nhà sản xuất)
Khổ rộng thực tế1020mm, 1170mm,1152mm
Chiều dàiTối đa 15m
Tỷ trọng xốp PU/PIR30kg/m3 đến 42kg/m3
Loại xốpPU/PIR
PANEL LÕI XỐP PIR
Chỉ tiêuThông số
Hệ số dẫn nhiệt0.018 – 0.020 Kcal/m/oC
Cường độ nén (Ứng suất nén dưới biến dạng 10%)300 KPa
Lực kéo nén (Pn)1,7 – 2,0 Kg / cm²
Hệ số thấm hơi nước1,8 ÷ 2,3 Ng / Pa.ms
Hệ số thẩm thấu nước1 – 1.5%
Độ kín của tế bào90 – 99 %
Chỉ số oxy≥ 30 %
Khả năng chịu nhiệt-196oC – 205oC
PANEL LÕI XỐP PU
Chỉ tiêuThông số
Hệ số dẫn nhiệt0.018 – 0.022 Kcal/m/oC
Cường độ nén (Ứng suất nén dưới biến dạng 10%)300 KPa
Lực kéo nén (Pn)1,7 – 2,0 Kg / cm²
Lực chịu uốn40 – 69 Kg / cm2
Hệ số thấm hơi nước1,8 ÷ 2,3 Ng / Pa.ms
Hệ số thẩm thấu nước1 – 3%
Độ kín của tế bào90 – 95 %
Khả năng chịu nhiệt-60oC – 80 oC (+120oC)

Thông số theo nhà sản xuất, có thể thay đổi theo lô hàng. Yêu cầu CO/CQ khi đặt hàng nếu công trình cần nghiệm thu.

Bảng giá Panel PU/PIR cách nhiệt tại Đà Nẵng

Giá tham khảo, đơn vị đồng. Giá thực tế thay đổi theo số lượng và thời điểm; gọi 0905 800 247 để nhận báo giá chính xác.

Giá panel PU/PIR (21 quy cách)
Giá panel PU/PIR
#Sản phẩmĐơn vịĐơn giá (đ)
1Panel PU/PIR cách nhiệt dày 40mm, tôn dày 0,40mmm²575.400
2Panel PU/PIR cách nhiệt dày 40mm, tôn dày 0,45mmm²603.400
3Panel PU/PIR cách nhiệt dày 40mm, tôn dày 0,50mmm²635.600
4Panel PU/PIR cách nhiệt dày 50mm, tôn dày 0,40mmm²621.600
5Panel PU/PIR cách nhiệt dày 50mm, tôn dày 0,45mmm²649.600
6Panel PU/PIR cách nhiệt dày 50mm, tôn dày 0,50mmm²681.800
7Panel PU/PIR cách nhiệt dày 75mm, tôn dày 0,40mmm²763.000
8Panel PU/PIR cách nhiệt dày 75mm, tôn dày 0,45mmm²791.000
9Panel PU/PIR cách nhiệt dày 75mm, tôn dày 0,50mmm²831.600
10Panel PU/PIR cách nhiệt dày 100mm, tôn dày 0,40mmm²887.600
11Panel PU/PIR cách nhiệt dày 100mm, tôn dày 0,45mmm²915.600
12Panel PU/PIR cách nhiệt dày 100mm, tôn dày 0,50mmm²940.800
13Panel PU/PIR cách nhiệt dày 125mm, tôn dày 0,40mmm²1.017.800
14Panel PU/PIR cách nhiệt dày 125mm, tôn dày 0,45mmm²1.047.200
15Panel PU/PIR cách nhiệt dày 125mm, tôn dày 0,50mmm²1.086.400
16Panel PU/PIR cách nhiệt dày 150mm, tôn dày 0,40mmm²1.141.000
17Panel PU/PIR cách nhiệt dày 150mm, tôn dày 0,45mmm²1.170.400
18Panel PU/PIR cách nhiệt dày 150mm, tôn dày 0,50mmm²1.194.200
19Panel PU/PIR cách nhiệt dày 200mm, tôn dày 0,40mmm²1.346.800
20Panel PU/PIR cách nhiệt dày 200mm, tôn dày 0,45mmm²1.376.200
21Panel PU/PIR cách nhiệt dày 200mm, tôn dày 0,50mmm²1.415.400

Câu hỏi thường gặp

Giá panel PU/PIR khoảng bao nhiêu?

Theo bảng tham khảo, 575.400 đ/m² (40 mm, tôn 0,4 mm) đến 1.415.400 đ/m² (200 mm, tôn 0,5 mm).

Khi nào đáng chọn PU thay vì EPS?

Khi phòng có máy lạnh chạy thường xuyên hoặc không gian hẹp. Xưởng thoáng không điều hòa thường chỉ cần panel EPS.

Panel PU có chống cháy không?

PU khó cháy hơn EPS nhưng không phải vật liệu không cháy. Khu cần chống cháy nên xem panel rockwool.

Có đặt theo chiều dài từng tấm không?

Có. Gửi danh sách chiều dài để được báo giá và giảm hao hụt, chiều dài tối đa 15 m.

Gọi ngayZalo