
Tấm ốp tường kim loại ngoài trời tại Đà Nẵng
Tấm ốp tường kim loại ngoài trời tại Đà Nẵng, lõi PU, khổ 390 × 2900 mm, dày 16 mm, 3,2 kg/m². Vân gỗ, vân đá, gạch. Giá tham khảo 274.100 đ/m².
Giá tham khảo 78.400 đ – 274.100 đ tùy quy cách. Xem bảng giá
Mục lục bài viết
Tường nhà hướng tây ở Đà Nẵng nóng hầm hập vào buổi chiều, sơn tường ngoài lại nhanh bạc và rêu sau mùa mưa. Tấm ốp tường kim loại có lớp lõi PU cách nhiệt ở mặt sau, ốp trực tiếp lên tường hoặc khung và tạo mặt ngoài vân gỗ, vân đá, gạch mà không phải đục phá tường cũ.
Tại Đà Nẵng, sản phẩm thường dùng để cải tạo mặt tiền nhà phố, homestay, nhà khung thép. Tên thường gọi trên thị trường gồm panel AZ100, tấm ốp giả gỗ, tấm ốp panel ngoài trời.
Cấu tạo và thông số
Theo thông tin nhà cung cấp, tấm gồm mặt hợp kim sơn tĩnh điện, lõi PU foam và lớp giấy nhôm mặt sau.
- Kích thước: rộng 390 mm, dài 2900 mm, dày 16 mm.
- Trọng lượng: khoảng 3,2 kg/m², nhẹ để ốp lên tường cũ hoặc khung.
- Công dụng: giảm nóng, giảm ồn, chống thấm bề mặt.

Tính số tấm và phụ kiện
Một tấm có diện tích 0,39 × 2,9 ≈ 1,13 m². Số tấm = diện tích ÷ 1,13, cộng hao hụt 5–10%.
Ví dụ mặt tường 100 m² cần 89 tấm, thêm khoảng 5% là 94 tấm. Chi phí tấm khoảng 100 × 274.100 = 27,4 triệu đồng chưa gồm thanh nẹp và nhân công.
Các bước ốp
- Kiểm tra và xử lý thấm tường cũ trước. Không ốp che lên tường đang ngấm.
- Bắt thanh khung hoặc thanh kết thúc chân tường.
- Lắp tấm từ dưới lên, khóa ngàm từng tấm, bắt vít ẩn.
- Ốp thanh góc ngoài, góc trong, góc cửa và thanh H nối.
Hình ảnh
Thông số kỹ thuật
| Chỉ tiêu | Thông số |
|---|---|
| Kích thước | Rộng 390mm x Dài 2900mm |
| Độ dày | 16mm |
| Trọng lượng | 3.2 kg/m2 |
| Bề mặt | Nhôm hợp kim |
| Lớp ngoài cùng | Sơn tỉnh điện |
| Lõi | Lớp PU Foam chống nóng, chống ồn |
| Công dụng | Chống nóng – chống ồn – chống thấm |
| Ứng dụng | Ốp tường nội ngoại thất |
Thông số theo nhà sản xuất, có thể thay đổi theo lô hàng. Yêu cầu CO/CQ khi đặt hàng nếu công trình cần nghiệm thu.
Bảng giá Tấm ốp tường kim loại ngoài trời tại Đà Nẵng
Giá tham khảo, đơn vị đồng. Giá thực tế thay đổi theo số lượng và thời điểm; gọi 0905 800 247 để nhận báo giá chính xác.
| # | Sản phẩm | Đơn vị | Đơn giá (đ) |
|---|---|---|---|
| 1 | Tấm ốp panel tường ngoài cách nhiệt 390x16x2900mm | m² | 274.100 |
| 2 | Thanh góc ngoài panel 50x50x2900mm | thanh | 88.000 |
| 3 | Thanh kết thúc panel 50x25x2900mm | thanh | 78.400 |
| 4 | Thanh h nối panel 30x40x2900mm | thanh | 147.200 |
| 5 | Thanh góc trong panel 50x50x2900mm | thanh | 88.000 |
| 6 | Thanh góc cửa panel 100x7x2900mm | thanh | 124.800 |
Câu hỏi thường gặp
Tấm ốp có dùng được ven biển không?
Được, nhưng cần hỏi loại mặt kim loại và vít phù hợp hơi muối, kiểm tra định kỳ vị trí bắt vít.
Giá tấm ốp tường kim loại bao nhiêu?
Giá tham khảo 274.100 đ/m². Thanh góc 88.000 đ/thanh, thanh kết thúc 78.400 đ/thanh, thanh H nối 147.200 đ/thanh.
Tấm ốp có cách nhiệt tốt như panel dày không?
Không. Tấm chỉ dày 16 mm nên giảm nóng bề mặt. Xưởng cần cách nhiệt mạnh nên dùng panel EPS vách ngoài.
So với ốp nhựa PVC thì sao?
Xem so sánh tấm ốp ngoài trời để biết điểm mạnh và yếu của từng loại.







