
Panel lò sấy lõi rockwool tại Đà Nẵng
Panel lò sấy lõi rockwool tại Đà Nẵng dày 100–150 mm, tỷ trọng 80 kg/m³, tôn 0,5–0,75 mm. Làm phòng sấy, buồng sơn. Có bảng giá, tư vấn theo nhiệt độ.
Giá tham khảo 658.000 đ – 975.800 đ tùy quy cách. Xem bảng giá
Mục lục bài viết
Phòng sấy nông sản, buồng sấy gỗ và buồng sơn làm việc ở nhiệt cao trong nhiều giờ liên tục, nên lõi xốp không phù hợp. Panel lò sấy lõi rockwool dùng bông khoáng tỷ trọng cao và tôn dày, giữ nhiệt trong phòng và giảm nóng ra xung quanh.
Triệu Hổ cung cấp panel lò sấy tại Đà Nẵng với bốn quy cách tham khảo: dày 100 hoặc 150 mm, tôn 0,75 mm một mặt và 0,5 hoặc 0,75 mm mặt còn lại, lõi 80 kg/m³.
Chọn theo nhiệt độ
- Dày 100 mm: phòng sấy nhiệt thấp và trung bình.
- Dày 150 mm: nhiệt độ cao hơn, hoặc cần giảm nóng xung quanh.
- Tôn dày 0,75 mm: chống cong vênh khi nóng lạnh liên tục.
Nhiệt độ làm việc tối đa cần được xác nhận cho từng cấu hình trước khi đặt. Hãy nói rõ nhiệt độ, thời gian sấy, độ ẩm và loại vật liệu sấy.
Lưu ý khi dựng phòng sấy
- Tôn giãn nở khi nóng, nên chừa khe và bắt vít theo đúng hướng dẫn.
- Dùng keo và gioăng chịu nhiệt phù hợp, không dùng keo thường.
- Có hệ thống xả ẩm, tránh hơi nước ngưng tụ tại khe nối.
- Tách khu sấy khỏi vật liệu dễ cháy xung quanh.
Xem giải pháp phòng sấy để biết bố trí chi tiết.
Giá panel lò sấy tại Đà Nẵng
Theo bảng tham khảo, 658.000–975.800 đ/m². Phòng sấy 3 × 4 × 3 m có vách và trần khoảng 54 m²; dùng 100 mm, tôn 0,75/0,5 mm có tiền tấm khoảng 35,5 triệu đồng, chưa gồm cửa, phụ kiện và thiết bị sấy.
Hình ảnh
Thông số kỹ thuật
| Chỉ tiêu | Thông số |
|---|---|
| Độ dày tấm Panel | 50mm, 75mm, 100mm, 150mm, 175mm, 200mm |
| Độ dày tôn 2 mặt | 0.3mm ,0.35mm, 0.4mm, 0.45mm, 0.5mm, 0.7mm |
| Vật liệu bề mặt | Tôn thương hiệu tùy thuộc vào yêu cầu sử dụng và mục đích |
| Màu sắc | Trắng sữa, vàng kem, xanh ngọc, ghi xám, đỏ, xanh dương hoặc theo yêu cầu. |
| Bề mặt tôn 2 bên | dạng phẳng, sóng nhẹ, nhiều sóng… |
| Khổ rộng hữu dụng | 950mm, 1000mm hoặc 1150mm (Dung sai tôn theo tiêu chuẩn nhà sản xuất) |
| Khổ rộng thực tế | 970mm, 1020mm hoặc 1170mm |
| Chiều dài | Tối đa 15m |
| Tỷ trọng lõi | 80kg/m3, 100kg/m3, 120kg/m3 |
| Loại lõi | Rockwool chống cháy |
Thông số theo nhà sản xuất, có thể thay đổi theo lô hàng. Yêu cầu CO/CQ khi đặt hàng nếu công trình cần nghiệm thu.
Bảng giá Panel lò sấy lõi rockwool tại Đà Nẵng
Giá tham khảo, đơn vị đồng. Giá thực tế thay đổi theo số lượng và thời điểm; gọi 0905 800 247 để nhận báo giá chính xác.
| # | Sản phẩm | Đơn vị | Đơn giá (đ) |
|---|---|---|---|
| 1 | Panel lò sấy dày 100mm, tôn dày 0,75mm/0,50mm, lõi rockwool tỷ trọng 80kg/m3 | m² | 658.000 |
| 2 | Panel lò sấy dày 100mm, tôn dày 0,75mm/0,75mm, lõi rockwool tỷ trọng 80kg/m3 | m² | 701.400 |
| 3 | Panel lò sấy dày 150mm, tôn dày 0,75mm/0,50mm, lõi rockwool tỷ trọng 80kg/m3 | m² | 932.400 |
| 4 | Panel lò sấy dày 150mm, tôn dày 0,75mm/0,75mm, lõi rockwool tỷ trọng 80kg/m3 | m² | 975.800 |
Câu hỏi thường gặp
Panel lò sấy chịu được bao nhiêu độ?
Tùy lõi và cấu tạo. Hãy gửi nhiệt độ làm việc để được xác nhận theo đúng quy cách.
Làm phòng sấy nông sản có cần 150 mm không?
Thường 100 mm phù hợp cho nhiệt độ sấy nông sản phổ biến; cần tính lại nếu nhiệt độ cao hơn hoặc phòng ở ngoài trời.
Có cung cấp thiết bị sấy không?
Trang này chỉ về tấm và phụ kiện. Đơn vị lắp thiết bị cần phối hợp sớm để chừa lỗ và cửa.





