Trụ sở: Số 22 Đường Đôi Khu Dầu Khí, Phường Ngũ Hành Sơn, Đà NẵngBán hàng 0905 800 247 · CSKH 0905 588 879 · 7:30 – 22:00, Thứ 2 – Chủ nhật
Kho lạnh lắp ghép bằng panel màu trắng ngoài trời
Panel kho lạnh

Panel kho lạnh lõi EPS tại Đà Nẵng

Panel kho lạnh lõi EPS tại Đà Nẵng dày 100–200 mm, tỷ trọng xốp 16–30 kg/m³, tôn Việt Pháp 0,4–0,45 mm. Hợp kho mát, kho thực phẩm. Có bảng giá chi tiết.

Giá tham khảo 364.000 đ – 740.600 đ tùy quy cách. Xem bảng giá

Mục lục bài viết
  1. Chọn tỷ trọng và độ dày
  2. Ba điểm quyết định kho có lạnh
  3. Giá panel kho lạnh lõi EPS
  4. Hình ảnh
  5. Thông số kỹ thuật
  6. Bảng giá
  7. Câu hỏi thường gặp

Đà Nẵng có nhiều cơ sở thu mua hải sản quanh âu thuyền Thọ Quang, đại lý thực phẩm và kho nước giải khát. Với kho mát nhiệt độ dương, panel lõi EPS tỷ trọng cao thường là phương án tiết kiệm vốn nhất, vì tấm dày có giá thấp hơn nhiều so với PU.

Triệu Hổ cung cấp panel kho lạnh lõi EPS tại Đà Nẵng dày 100, 125, 150, 170, 200 mm, tỷ trọng xốp từ 16 đến 30 kg/m³.

Chọn tỷ trọng và độ dày

  • Tỷ trọng 16–20 kg/m³: kho mát nhỏ, ít mở cửa.
  • Tỷ trọng 22–30 kg/m³: vách cứng hơn, xốp đặc hơn, phù hợp kho lớn hoặc nơi hay va chạm.
  • Dày 100–125 mm: kho mát, nhiệt độ dương.
  • Dày 150–200 mm: kho nhiệt độ thấp hơn. Với kho âm sâu nên tính so sánh với panel lõi PU.

Nhiệt độ thiết kế, công suất máy và tần suất mở cửa ảnh hưởng độ dày. Hãy gửi các thông số này khi hỏi giá.

Ba điểm quyết định kho có lạnh

  1. Khe nối: ngàm phải kín, bơm keo theo hướng dẫn.
  2. Nền: panel vách không cách nhiệt nền; nền cần lớp cách nhiệt và chống ẩm riêng.
  3. Cửa: cửa panel có gioăng, không dùng cửa thường. Xem phụ kiện cửa.

Toàn bộ cách làm ở giải pháp kho lạnh panel.

Giá panel kho lạnh lõi EPS

Theo bảng tham khảo, từ 364.000 đ/m² (100 mm, 16 kg/m³) đến 740.600 đ/m² (200 mm, 30 kg/m³). Kho 4 × 5 × 3 m có tổng diện tích vách và trần khoảng 74 m²; dùng 100 mm, 20 kg/m³, tôn 0,4 mm (394.800 đ/m²) có tiền tấm khoảng 29,2 triệu đồng, chưa gồm nền, cửa, phụ kiện và máy lạnh.

Hình ảnh

Thông số kỹ thuật

Thông số panel kho lạnh lõi EPS
Chỉ tiêuThông số
Độ dày tấm Panel75mm, 100mm, 150mm, 175mm, 200mm
Độ dày tôn 2 mặt/ inox0.3mm, 0.35mm, 0.4mm, 0.45mm, 0.5mm, 0.7mm
Vật liệu bề mặtTôn thương hiệu theo yêu cầu (Việt Pháp, Nam Kim, Đông Á) hoặc Inox
Màu sắcTrắng sữa, vàng kem, xanh ngọc, ghi xám, đỏ, xanh dương,màu inox hoặc theo yêu cầu.
Bề mặt tôn 2 bêndạng phẳng, sóng nhẹ, nhiều sóng…
Khổ rộng hữu dụng950mm, 1000mm hoặc 1150mm
Khổ rộng thực tế970mm, 1020mm hoặc 1170mm
Chiều dàiTối đa 15m
Tỷ trọng xốp EPS16kg,18kg,20kg,24kg/m3 đến 40kg/m3
Hệ số truyền nhiệt ổn định0,035 KCal/m.h.oC
Lực kéo nén3,5 kg/cm2
Lực chịu uốn 6,68 kg/cm26,68 kg/cm2
Hệ số hấp thụ710 μg/m2.s

Thông số theo nhà sản xuất, có thể thay đổi theo lô hàng. Yêu cầu CO/CQ khi đặt hàng nếu công trình cần nghiệm thu.

Bảng giá Panel kho lạnh lõi EPS tại Đà Nẵng

Giá tham khảo, đơn vị đồng. Giá thực tế thay đổi theo số lượng và thời điểm; gọi 0905 800 247 để nhận báo giá chính xác.

Giá panel kho lạnh lõi EPS (67 quy cách)
Giá panel kho lạnh lõi EPS
#Sản phẩmĐơn vịĐơn giá (đ)
1Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 16kg/m3m²364.000
2Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 16kg/m3m²397.600
3Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 16kg/m3m²394.800
4Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 16kg/m3m²428.400
5Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 16kg/m3m²427.000
6Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 16kg/m3m²460.600
7Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 16kg/m3m²450.800
8Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 16kg/m3m²484.400
9Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 18kg/m3m²379.400
10Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 18kg/m3m²413.000
11Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 18kg/m3m²414.400
12Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 18kg/m3m²448.000
13Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 18kg/m3m²450.800
14Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 18kg/m3m²484.400
15Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 18kg/m3m²477.400
16Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 18kg/m3m²511.000
17Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3m²394.800
18Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3m²428.400
19Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3m²434.000
20Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3m²467.600
21Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3m²474.600
22Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3m²508.200
23Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3m²504.000
24Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3m²537.600
25Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 22kg/m3m²410.200
26Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 22kg/m3m²443.800
27Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 22kg/m3m²453.600
28Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 22kg/m3m²487.200
29Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 22kg/m3m²532.000
30Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 22kg/m3m²530.600
31Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 22kg/m3m²564.200
32Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 24kg/m3m²425.600
33Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 24kg/m3m²459.200
34Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 24kg/m3m²473.200
35Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 24kg/m3m²506.800
36Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 24kg/m3m²522.200
37Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 24kg/m3m²555.800
38Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 24kg/m3m²557.200
39Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 24kg/m3m²590.800
40Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 26kg/m3m²434.000
41Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 26kg/m3m²467.600
42Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 26kg/m3m²492.800
43Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 26kg/m3m²526.400
44Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 26kg/m3m²534.800
45Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 26kg/m3m²568.400
46Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 26kg/m3m²583.800
47Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 26kg/m3m²617.400
48Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 28kg/m3m²441.000
49Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 28kg/m3m²474.600
50Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 28kg/m3m²512.400
51Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 28kg/m3m²546.000
52Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 28kg/m3m²546.000
53Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 28kg/m3m²579.600
54Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 28kg/m3m²610.400
55Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 28kg/m3m²644.000
56Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 30kg/m3m²456.400
57Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 30kg/m3m²490.000
58Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 30kg/m3m²532.000
59Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 30kg/m3m²565.600
60Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 30kg/m3m²569.800
61Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 30kg/m3m²603.400
62Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 30kg/m3m²637.000
63Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 30kg/m3m²670.600
64Panel kho lạnh dày 200mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 28kg/m3m²676.200
65Panel kho lạnh dày 200mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 28kg/m3m²709.800
66Panel kho lạnh dày 200mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 30kg/m3m²707.000
67Panel kho lạnh dày 200mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 30kg/m3m²740.600

Câu hỏi thường gặp

Làm kho âm 18°C dùng EPS được không?

Về lý thuyết được nếu đủ dày, nhưng độ dày lớn và khó giữ kín. Nhiều chủ kho chọn PU cho kho âm. Hãy gửi thông số để so tổng chi phí.

Có giao panel kho lạnh tới Thọ Quang không?

Có thể sắp xếp. Phí và thời gian báo khi xác nhận đơn.

Có cung cấp máy lạnh không?

Trang này chỉ về tấm panel. Hãy hỏi riêng nếu bạn cần đơn vị lắp cả hệ thống.

Tôn 0,4 hay 0,45 mm?

Tôn 0,45 mm chịu va đập tốt hơn, chênh khoảng 33.600 đ/m² theo bảng tham khảo. Kho hay có xe đẩy nên chọn dày hơn.

Cùng nhóm Panel kho lạnh

Gọi ngayZalo